vests

[Mỹ]/[vɛsts]/
[Anh]/[vɛsts]/

Dịch

n. một món đồ mặc không tay, thường có cổ áo hình chữ V; một phần hoặc số phần của một thứ gì đó, như trong một công ty
v. đầu tư

Cụm từ & Cách kết hợp

vests online

áo khoác vest trực tuyến

vests for sale

áo khoác vest bán

vests and jackets

áo khoác vest và áo khoác

wearing vests

đeo áo khoác vest

vests with pockets

áo khoác vest có túi

vests tailored

áo khoác vest may đo

vests arrived

áo khoác vest đã đến

vests displayed

áo khoác vest trưng bày

vests wholesale

áo khoác vest bán sỉ

vests vintage

áo khoác vest cổ điển

Câu ví dụ

he wore a bright yellow vest for safety while cycling.

Anh ấy mặc một áo khoác màu vàng tươi để đảm bảo an toàn khi đi xe đạp.

the store sells a variety of stylish vests for men and women.

Cửa hàng bán nhiều loại áo khoác thời trang cho nam và nữ.

she layered a quilted vest over her sweater for extra warmth.

Cô ấy khoác một chiếc áo khoác lót ấm lên áo len để giữ ấm hơn.

the construction workers were required to wear high-visibility vests.

Những người công nhân xây dựng phải mặc áo khoác có độ phản chiếu cao.

he bought a lightweight vest to wear during the spring months.

Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác nhẹ để mặc trong những tháng mùa xuân.

the dog was fitted with a reflective vest for nighttime walks.

Chú chó được trang bị một chiếc áo khoác phản chiếu để đi dạo ban đêm.

she paired her jeans with a denim vest for a casual look.

Cô ấy phối quần jean với một chiếc áo khoác denim để có vẻ ngoài giản dị.

the hunting guide recommended a camouflage vest for blending in.

Hướng dẫn săn bắn khuyên dùng áo khoác ngụy trang để hòa mình vào môi trường xung quanh.

he carefully stored his fishing vest in the tackle box.

Anh ấy cẩn thận cất chiếc áo khoác câu cá của mình vào hộp đựng đồ câu.

the children dressed up in their halloween vests and costumes.

Những đứa trẻ mặc áo khoác và trang phục Halloween của chúng.

the tailor measured him for a custom-made vest.

Thợ may đã đo anh ấy để may một chiếc áo khoác theo yêu cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay