vet

[Mỹ]/vet/
[Anh]/vɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chẩn đoán và điều trị; kiểm tra
vi. làm việc như một bác sĩ thú y; chẩn đoán và điều trị
n. bác sĩ thú y
Word Forms
thì quá khứvetted
ngôi thứ ba số ítvets
quá khứ phân từvetted
số nhiềuvets
hiện tại phân từvetting

Cụm từ & Cách kết hợp

veterinarian

bác sĩ thú y

veterinary care

chăm sóc thú y

vet clinic

phòng khám thú y

Câu ví dụ

the vet took blood samples from the horses before they raced.

bác sĩ thú y đã lấy mẫu máu từ những con ngựa trước khi chúng đua.

She took her old dog to the vet and he put it to sleep.

Cô ấy đưa chú chó già của mình đến bác sĩ thú y và anh ấy đã cho nó ngủ.

Life for Gladys Kalema is never dull.(9) As the chief vet of Uganda Wildlife Authority,(10) she is responsible for caring for all of Uganda's wild animals.

Cuộc sống của Gladys Kalema không bao giờ nhàm chán.(9)Với tư cách là bác sĩ thú y trưởng của Uganda Wildlife Authority,(10) cô ấy chịu trách nhiệm chăm sóc tất cả động vật hoang dã của Uganda.

The adopter MUST promise to let the cats having desex operation, and bring the cats to vet for body check and vaccine injection every year.

Người nhận nuôi THUẬN TÌNH cho phép các con mèo được phẫu thuật triệt sản và đưa mèo đến bác sĩ thú y để kiểm tra sức khỏe và tiêm phòng hàng năm.

Ví dụ thực tế

You can also irk and vex someone. So, something that gets your goat is irksome or vexing.

Bạn cũng có thể chọc giận và bực bội ai đó. Vì vậy, điều gì khiến bạn khó chịu hoặc bực bội là điều gây khó chịu hoặc bực bội.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

" Mr. Bennet, how CAN you abuse your own children in such a way? You take delight in vexing me. You have no compassion on my poor nerves. "

" Ông Bennet, làm sao bạn có thể lạm dụng chính những đứa con của mình như vậy? Ông thích làm tôi bực bội. Ông không hề thương xót cho những dây thần kinh của tôi."

Nguồn: Selections from "Pride and Prejudice"

And this vexing question quickly passed.

Và câu hỏi gây bực bội này nhanh chóng qua đi.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Mr. Bennet, how can you abuse your own children in such way? You take delight in vexing me. You have no compassion on my poor nerves.

Ông Bennet, làm sao bạn có thể lạm dụng chính những đứa con của mình như vậy? Ông thích làm tôi bực bội. Ông không hề thương xót cho những dây thần kinh của tôi.

Nguồn: Pride and Prejudice

While it may seem silly, the disconnect between the world as it appears and the greater truth behind it is one of philosophy's most vexing problems.

Mặc dù có vẻ ngốc nghếch, sự khác biệt giữa thế giới như nó xuất hiện và sự thật lớn lao đằng sau nó là một trong những vấn đề gây bực bội nhất của triết học.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

That high drop-out rate is both expensive and vexing for Force Reconnaissance's recruiters.

Tỷ lệ bỏ học cao đó vừa tốn kém vừa gây bực bội cho những người tuyển quân của Force Reconnaissance.

Nguồn: The Economist - Technology

This is a vexing problem that is extremely hard to identify in advance.

Đây là một vấn đề gây bực bội mà cực kỳ khó xác định trước.

Nguồn: BBC Listening March 2021 Collection

Of course I contradict the tale everywhere; but it is very vexing, and I wonder how it could have originated.

Tất nhiên tôi mâu thuẫn với câu chuyện ở khắp nơi; nhưng nó rất bực bội, và tôi tự hỏi tại sao nó có thể bắt nguồn.

Nguồn: Returning Home

It depends on how vexing the challenges are that they come up with when they are working on a particular scene.

Nó phụ thuộc vào mức độ khó khăn của những thử thách mà họ đưa ra khi họ làm việc trên một cảnh cụ thể.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

" My" ! she murmured, " you startled me, and you are cruel. Here I have been composing my soul to do without it, and here you are vexing me with your vain suggestions" .

“Tôi”! cô thì thầm, “Anh làm tôi giật mình và anh thật tàn nhẫn. Ở đây tôi đã cố gắng dồn tâm hồn mình để sống thiếu nó, và ở đây anh lại làm tôi bực bội với những gợi ý vô ích của anh.”

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay