vetoing a decision
chặn quyền phủ quyết một quyết định
vetoing legislation
chặn quyền phủ quyết luật pháp
vetoing a proposal
chặn quyền phủ quyết một đề xuất
vetoing an agreement
chặn quyền phủ quyết một thỏa thuận
vetoing a motion
chặn quyền phủ quyết một đề xuất
vetoing changes
chặn quyền phủ quyết những thay đổi
vetoing actions
chặn quyền phủ quyết các hành động
vetoing candidates
chặn quyền phủ quyết các ứng cử viên
vetoing agreements
chặn quyền phủ quyết các thỏa thuận
vetoing policies
chặn quyền phủ quyết các chính sách
the president is vetoing the proposed legislation.
tổng thống đang phủ quyết dự luật được đề xuất.
vetoing the budget cuts was a tough decision.
việc phủ quyết cắt giảm ngân sách là một quyết định khó khăn.
the committee is considering vetoing the new policy.
ủy ban đang xem xét phủ quyết chính sách mới.
his vetoing of the motion surprised everyone.
việc ông ấy phủ quyết động từ đã khiến mọi người bất ngờ.
they are worried about vetoing important reforms.
họ lo lắng về việc phủ quyết các cải cách quan trọng.
the governor is vetoing several bills this session.
thống đốc đang phủ quyết một số dự luật trong phiên họp này.
vetoing the agreement could lead to further negotiations.
việc phủ quyết thỏa thuận có thể dẫn đến đàm phán thêm.
vetoing the contract was necessary for the company's future.
việc phủ quyết hợp đồng là cần thiết cho tương lai của công ty.
some members are against vetoing the proposal.
một số thành viên phản đối việc phủ quyết đề xuất.
the mayor is considering vetoing the housing project.
thị trưởng đang xem xét phủ quyết dự án nhà ở.
vetoing a decision
chặn quyền phủ quyết một quyết định
vetoing legislation
chặn quyền phủ quyết luật pháp
vetoing a proposal
chặn quyền phủ quyết một đề xuất
vetoing an agreement
chặn quyền phủ quyết một thỏa thuận
vetoing a motion
chặn quyền phủ quyết một đề xuất
vetoing changes
chặn quyền phủ quyết những thay đổi
vetoing actions
chặn quyền phủ quyết các hành động
vetoing candidates
chặn quyền phủ quyết các ứng cử viên
vetoing agreements
chặn quyền phủ quyết các thỏa thuận
vetoing policies
chặn quyền phủ quyết các chính sách
the president is vetoing the proposed legislation.
tổng thống đang phủ quyết dự luật được đề xuất.
vetoing the budget cuts was a tough decision.
việc phủ quyết cắt giảm ngân sách là một quyết định khó khăn.
the committee is considering vetoing the new policy.
ủy ban đang xem xét phủ quyết chính sách mới.
his vetoing of the motion surprised everyone.
việc ông ấy phủ quyết động từ đã khiến mọi người bất ngờ.
they are worried about vetoing important reforms.
họ lo lắng về việc phủ quyết các cải cách quan trọng.
the governor is vetoing several bills this session.
thống đốc đang phủ quyết một số dự luật trong phiên họp này.
vetoing the agreement could lead to further negotiations.
việc phủ quyết thỏa thuận có thể dẫn đến đàm phán thêm.
vetoing the contract was necessary for the company's future.
việc phủ quyết hợp đồng là cần thiết cho tương lai của công ty.
some members are against vetoing the proposal.
một số thành viên phản đối việc phủ quyết đề xuất.
the mayor is considering vetoing the housing project.
thị trưởng đang xem xét phủ quyết dự án nhà ở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay