vhdl

[Mỹ]/ˌviːˌeɪtʃˌdiːˈel/
[Anh]/ˌviːˌeɪtʃˌdiːˈel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. very high density lipoprotein

Cụm từ & Cách kết hợp

vhdl code

Mã VHDL

writing vhdl

Viết VHDL

vhdl design

Thiết kế VHDL

vhdl simulation

Mô phỏng VHDL

vhdl synthesis

Tổng hợp VHDL

using vhdl

Sử dụng VHDL

vhdl library

Thư viện VHDL

vhdl entity

Thành phần VHDL

vhdl architecture

Kiến trúc VHDL

read vhdl

Đọc VHDL

Câu ví dụ

we used vhdl to model the complex digital circuit.

Chúng tôi đã sử dụng VHDL để mô hình hóa mạch số phức tạp.

the vhdl code was thoroughly tested before implementation.

Mã VHDL đã được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi triển khai.

understanding vhdl syntax is crucial for fpga design.

Hiểu cú pháp VHDL là rất quan trọng cho thiết kế FPGA.

the team decided to write the hardware description in vhdl.

Đội ngũ đã quyết định viết mô tả phần cứng bằng VHDL.

we are simulating the design using a vhdl simulator.

Chúng tôi đang mô phỏng thiết kế bằng trình mô phỏng VHDL.

the vhdl library contained several useful pre-written components.

Thư viện VHDL chứa nhiều thành phần hữu ích được viết sẵn.

debugging vhdl code can be challenging but rewarding.

Sửa lỗi mã VHDL có thể thách thức nhưng mang lại nhiều lợi ích.

the project specification required us to use vhdl-2008.

Yêu cầu kỹ thuật của dự án yêu cầu chúng tôi sử dụng VHDL-2008.

we are synthesizing the vhdl design into a quartus project.

Chúng tôi đang tổng hợp thiết kế VHDL thành một dự án Quartus.

the vhdl entity defines the interface of the module.

Thành phần VHDL xác định giao diện của mô-đun.

we need to review the vhdl architecture for potential errors.

Chúng tôi cần xem xét kiến trúc VHDL để phát hiện các lỗi tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay