viaduct

[Mỹ]/'vaɪədʌkt/
[Anh]/'vaɪədʌkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cây cầu cao, thường có nhiều vòm.
Word Forms
số nhiềuviaducts

Câu ví dụ

It is about 240m from surface of basement rock to the earths surface, Meilong rift crosses engineering site of Humin road viaduct ,which is not belong to mobile fit structure.

Nó cách bề mặt đá nền khoảng 240m, khu vực rifts Meilong cắt qua khu vực kỹ thuật của cầu vượt đường Humin, không thuộc cấu trúc di động.

The train passed over the viaduct.

Tàu hỏa chạy qua cầu vượt.

The viaduct spans across the valley.

Cầu vượt vắt qua thung lũng.

The viaduct was built to connect two parts of the city.

Cầu vượt được xây dựng để kết nối hai phần của thành phố.

The viaduct offers a scenic view of the river below.

Cầu vượt mang đến một khung cảnh đẹp nhìn xuống dòng sông bên dưới.

The viaduct is a popular spot for photographers.

Cầu vượt là một địa điểm phổ biến cho các nhiếp ảnh gia.

The viaduct was constructed using reinforced concrete.

Cầu vượt được xây dựng bằng bê tông cốt thép.

The viaduct is an important transportation link in the city.

Cầu vượt là một liên kết giao thông quan trọng trong thành phố.

The viaduct was damaged in the recent storm.

Cầu vượt đã bị hư hại trong cơn bão gần đây.

The viaduct provides a shortcut for drivers.

Cầu vượt cung cấp một đường tắt cho người lái xe.

The viaduct is undergoing maintenance work.

Cầu vượt đang được bảo trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay