victimize

[Mỹ]/ˈvɪktɪmaɪz/
[Anh]/ˈvɪktɪmaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đối xử với ai đó một cách bất công hoặc không công bằng, gây ra tổn hại hoặc đau khổ cho họ.
Word Forms
hiện tại phân từvictimizing
quá khứ phân từvictimized
thì quá khứvictimized
ngôi thứ ba số ítvictimizes

Câu ví dụ

be victimized by swindlers

bị lợi dụng bởi những kẻ lừa đảo

they are victimized by racism or discriminatory barriers.

họ thường xuyên phải chịu sự phân biệt đối xử về chủng tộc hoặc các rào cản phân biệt đối xử.

I was victimized the whole evening by his loquacity.

Tôi đã bị lợi dụng suốt buổi tối vì sự nói nhiều của anh ấy.

Being victimized by false rumors is a consistent anger arouser. 5.

Bị lợi dụng bởi những tin đồn sai sự thật là một nguyên nhân gây tức giận thường xuyên. 5.

The victimized woman sought help from the authorities.

Người phụ nữ bị lợi dụng đã tìm kiếm sự giúp đỡ từ chính quyền.

The scammer tried to victimize the elderly by pretending to be a bank official.

Kẻ lừa đảo đã cố gắng lợi dụng người già bằng cách giả làm nhân viên ngân hàng.

Bullying can victimize students and have long-lasting effects.

Hành vi bắt nạt có thể lợi dụng học sinh và có những tác động lâu dài.

The vulnerable population is often victimized by human traffickers.

Nhóm dân số dễ bị tổn thương thường bị lợi dụng bởi những kẻ buôn người.

It is important to raise awareness about how scammers victimize people online.

Điều quan trọng là nâng cao nhận thức về cách những kẻ lừa đảo lợi dụng mọi người trực tuyến.

The goal of the workshop is to educate people on how to avoid being victimized.

Mục tiêu của hội thảo là giáo dục mọi người về cách tránh bị lợi dụng.

The company implemented new security measures to prevent employees from being victimized by cyber attacks.

Công ty đã triển khai các biện pháp bảo mật mới để ngăn chặn nhân viên bị lợi dụng bởi các cuộc tấn công mạng.

The documentary shed light on how marginalized communities are victimized by systemic discrimination.

Nhà tài liệu làm sáng tỏ cách các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề bị lợi dụng bởi sự phân biệt đối xử có hệ thống.

Victimizing others will only lead to negative consequences for the perpetrator.

Lợi dụng người khác sẽ chỉ dẫn đến những hậu quả tiêu cực cho kẻ gây ra.

The organization provides support for those who have been victimized by domestic violence.

Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho những người đã bị lợi dụng bởi bạo lực gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay