videotaped interview
phỏng vấn được quay video
videotaped evidence
bằng chứng được quay video
videotaped session
buổi quay video
videotaped performance
biểu diễn được quay video
videotaped statement
tuyên bố được quay video
videotaped testimony
lời khai được quay video
videotaped rehearsal
luyện tập quay video
videotaped lesson
bài học được quay video
videotaped message
thông điệp được quay video
videotaped incident
sự cố được quay video
they videotaped the entire event for future reference.
Họ đã quay video toàn bộ sự kiện để tham khảo sau.
she videotaped her performance to review it later.
Cô ấy đã quay video buổi biểu diễn của mình để xem lại sau.
the documentary crew videotaped interviews with the locals.
Phi hành đoàn làm phim tài liệu đã quay video phỏng vấn với người dân địa phương.
he videotaped the family reunion to capture the memories.
Anh ấy đã quay video buổi họp mặt gia đình để lưu giữ những kỷ niệm.
the class was videotaped for educational purposes.
Lớp học đã được quay video để phục vụ mục đích giáo dục.
they videotaped the wildlife for conservation efforts.
Họ đã quay video về động vật hoang dã để phục vụ các nỗ lực bảo tồn.
she videotaped her travel adventures to share with friends.
Cô ấy đã quay video về những chuyến phiêu lưu du lịch của mình để chia sẻ với bạn bè.
the police videotaped the suspect's confession.
Cảnh sát đã quay video lời khai của nghi phạm.
he often videotaped his workouts to track his progress.
Anh ấy thường xuyên quay video các bài tập của mình để theo dõi tiến trình.
the event was videotaped live for those who couldn't attend.
Sự kiện đã được phát trực tiếp trên video cho những người không thể tham dự.
videotaped interview
phỏng vấn được quay video
videotaped evidence
bằng chứng được quay video
videotaped session
buổi quay video
videotaped performance
biểu diễn được quay video
videotaped statement
tuyên bố được quay video
videotaped testimony
lời khai được quay video
videotaped rehearsal
luyện tập quay video
videotaped lesson
bài học được quay video
videotaped message
thông điệp được quay video
videotaped incident
sự cố được quay video
they videotaped the entire event for future reference.
Họ đã quay video toàn bộ sự kiện để tham khảo sau.
she videotaped her performance to review it later.
Cô ấy đã quay video buổi biểu diễn của mình để xem lại sau.
the documentary crew videotaped interviews with the locals.
Phi hành đoàn làm phim tài liệu đã quay video phỏng vấn với người dân địa phương.
he videotaped the family reunion to capture the memories.
Anh ấy đã quay video buổi họp mặt gia đình để lưu giữ những kỷ niệm.
the class was videotaped for educational purposes.
Lớp học đã được quay video để phục vụ mục đích giáo dục.
they videotaped the wildlife for conservation efforts.
Họ đã quay video về động vật hoang dã để phục vụ các nỗ lực bảo tồn.
she videotaped her travel adventures to share with friends.
Cô ấy đã quay video về những chuyến phiêu lưu du lịch của mình để chia sẻ với bạn bè.
the police videotaped the suspect's confession.
Cảnh sát đã quay video lời khai của nghi phạm.
he often videotaped his workouts to track his progress.
Anh ấy thường xuyên quay video các bài tập của mình để theo dõi tiến trình.
the event was videotaped live for those who couldn't attend.
Sự kiện đã được phát trực tiếp trên video cho những người không thể tham dự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay