vilest

[Mỹ]/[ˈvʌɪlɪst]/
[Anh]/[ˈvʌɪlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tồi tệ nhất; cực kỳ xấu hoặc ác; tệ nhất hoặc khó chịu nhất
adv. cách tồi tệ nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

vilest insult

điều nhục mạ tồi tệ nhất

vilest behavior

hành vi tồi tệ nhất

the vilest

điều tồi tệ nhất

utterly vile

hoàn toàn tồi tệ

vile lies

những lời nói dối tồi tệ

vilest deed

việc làm tồi tệ nhất

vile person

người tồi tệ

vile words

những lời nói tồi tệ

vilest crime

đạo đức tồi tệ nhất

vile scheme

kế hoạch tồi tệ

Câu ví dụ

the vilest rumors spread quickly through the small town.

những đồn đoán tồi tệ nhất lan truyền nhanh chóng khắp thị trấn nhỏ.

he accused her of the vilest betrayal imaginable.

anh ấy buộc tội cô ấy đã phản bội một cách tồi tệ nhất có thể tưởng tượng.

the politician faced accusations of the vilest kind of corruption.

nhà chính trị đối mặt với các cáo buộc về loại tham nhũng tồi tệ nhất.

the vilest insults were hurled during the heated debate.

những lời sỉ nhục tồi tệ nhất được ném ra trong cuộc tranh luận sôi nổi.

she described the dictator's actions as the vilest abuse of power.

cô ấy mô tả hành động của nhà độc tài là sự lạm dụng quyền lực tồi tệ nhất.

the documentary exposed the vilest aspects of human trafficking.

phim tài liệu tiết lộ những khía cạnh tồi tệ nhất của buôn người.

he felt the vilest pang of regret after his foolish actions.

anh ấy cảm thấy nỗi hối hận tồi tệ nhất sau những hành động ngốc nghếch của mình.

the vilest lies can often be the most convincing.

những lời nói dối tồi tệ nhất thường có thể thuyết phục nhất.

the journalist investigated the vilest criminal enterprises operating in the city.

nhà báo điều tra các doanh nghiệp tội phạm tồi tệ nhất đang hoạt động trong thành phố.

the vilest form of prejudice is based on baseless hatred.

dạng phân biệt đối xử tồi tệ nhất dựa trên sự thù hận vô căn cứ.

the experience left a vilest taste in her mouth.

ký ức để lại một vị đắng tồi tệ nhất trong miệng cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay