viola

[Mỹ]/viˈəʊlə/
[Anh]/viˈoʊlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm, lớn hơn một chút so với vĩ cầm và được điều chỉnh thấp hơn một quãng năm, hoặc một người chơi nhạc cụ này.
Word Forms
số nhiềuviolas

Cụm từ & Cách kết hợp

viola player

người chơi đàn viola

viola concerto

concerto ví cầm

Câu ví dụ

songs arranged for viola and piano.

những bài hát được sắp xếp cho đàn viola và đàn piano.

She plays the violin,I mean the viola,really well.

Cô ấy chơi đàn violin, ý tôi là đàn viola, chơi rất hay.

Viola compressed her lips together grimly.

Viola nghiến răng lại một cách ảm đảm.

the Quartet Suite was scored for flute, violin, viola da gamba, and continuo.

Nhạc cụ trong Suite tứ tấu bao gồm sáo, violin, viola da gamba và continuo.

Grand Septet for Bb Clarinet, Eb Horn, Bassoon, Violin, Viola, Cello and String Bass,Op.62

Septet Tráng lệ cho Kèn Clarinet Bb, Kèn Horn Eb, Bassoon, Vĩ cầm, Tỳ bà, Cello và Bass dây, Tác phẩm 62

Comparison between cleistogamy and chasmogamy in perennial herb Viola yedoensis (Violaceae)……Liu Qili Liu Xiangmei Liu Weiwei LiaoWanjin(605)

So sánh giữa tự thụ phấn và thụ phấn mở hoa ở Viola yedoensis (Violaceae) thường niên……Liu Qili Liu Xiangmei Liu Weiwei LiaoWanjin(605)

It's suitable to many different instruments like Acoustic/Eletric Guitar, Bass, Mandolin, Banjo, Ukulele, Bouzouki, Violin, Violoncello, Viola, Pipa, Bandolim, Balalaika and Charango.

Nó phù hợp với nhiều loại nhạc cụ khác nhau như Guitar Acoustic/Eletric, Bass, Mandolin, Banjo, Ukulele, Bouzouki, Violin, Violoncello, Viola, Pipa, Bandolim, Balalaika và Charango.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay