violoncellos

[Mỹ]/[ˌvaɪəˈlɒns]/
[Anh]/[ˌvaɪəˈlɒnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của violoncello; một nhạc cụ dây, lớn hơn cello.

Cụm từ & Cách kết hợp

playing violoncellos

chơi violoncello

tuning violoncellos

điều chỉnh violoncello

several violoncellos

một vài violoncello

bought violoncellos

mua violoncello

repairing violoncellos

sửa chữa violoncello

beautiful violoncellos

những cây violoncello đẹp

holding violoncellos

giữ violoncello

expensive violoncellos

những cây violoncello đắt tiền

collecting violoncellos

sưu tập violoncello

shipping violoncellos

vận chuyển violoncello

Câu ví dụ

the orchestra featured a section of eight violoncellos.

Đàn hợp xướng có một phần gồm tám cây violoncello.

she skillfully played her violoncellos in the concert hall.

Cô ấy khéo léo chơi violoncello của mình trong nhà hát nhạc hội.

the concert program included a challenging solo for violoncellos.

Chương trình nhạc hội bao gồm một phần độc tấu đầy thách thức cho violoncello.

the students practiced their bowing techniques on their violoncellos.

Các học sinh luyện tập kỹ thuật cung trên violoncello của họ.

the quartet consisted of two violoncellos, a viola, and a violin.

Chuẩn tấu gồm hai cây violoncello, một cây viola và một cây violin.

he carefully tuned his violoncellos before the performance.

Anh ấy cẩn thận định âm violoncello của mình trước buổi biểu diễn.

the recording studio was filled with the sound of several violoncellos.

Phòng thu âm đầy ắp âm thanh của nhiều cây violoncello.

the museum displayed antique violoncellos from the 18th century.

Bảo tàng trưng bày những cây violoncello cổ đại từ thế kỷ 18.

the composer wrote a beautiful piece specifically for violoncellos and piano.

Nhạc sĩ viết một bản nhạc đẹp dành riêng cho violoncello và đàn piano.

the shop sold high-quality violoncellos and accessories.

Cửa hàng bán các cây violoncello chất lượng cao và phụ kiện.

the young musician dreamed of owning a rare set of violoncellos.

Nhạc sĩ trẻ mơ ước sở hữu một bộ violoncello hiếm có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay