virulent

[Mỹ]/ˈvɪrələnt/
[Anh]/ˈvɪrələnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ độc hại, nguy hiểm, chết người; thù địch cay đắng, đầy thù hận.

Cụm từ & Cách kết hợp

virulent disease

bệnh truyền nhiễm nguy hiểm

virulent attack

cuộc tấn công nguy hiểm

virulent strain

biến chủng nguy hiểm

Câu ví dụ

a virulent infection

một nhiễm trùng cấp tính

a virulent attack on liberalism.

một cuộc tấn công mạnh mẽ vào chủ nghĩa tự do.

a virulent (bacterio) phage

một phage (vi khuẩn) cấp tính

a virulent form of cancer.

một dạng ung thư cấp tính

a virulent form of flu

Một dạng cúm rất nguy hiểm.

She is very virulent about her former employer.

Cô ấy rất gay gắt về người chủ cũ của mình.

virulent criticism.See Synonyms at poisonous

phản chỉ trích gay gắt. Xem Từ đồng nghĩa tại độc hại

Bacteria can induce apoptosis of the mouse macrophage through its virulent substances such as endotoxin, exotoxin, invasin etc.

Vi khuẩn có thể gây ra quá trình apoptosis của đại thực bào chuột thông qua các chất độc lực của nó như endotoxin, exotoxin, invasin, v.v.

It perplexed her mother and caused her teacher to think I was a militarist at a time when virulent antimilitarism was de rigueur.

Nó khiến mẹ cô ấy bối rối và khiến giáo viên của cô ấy nghĩ rằng tôi là một người quân phiệt vào thời điểm mà chủ nghĩa phản quân phiệt hung hăng là bắt buộc.

Septicaemic plague occurs when infection spreads directly through the bloodstream, while the pneumonic form is the most virulent but least common.

Dịch hạch nhiễm trùng xảy ra khi nhiễm trùng lây lan trực tiếp qua mạch máu, trong khi thể viêm phổi là dạng nguy hiểm nhất nhưng ít phổ biến nhất.

The artificial infection experiment showed that 80 percent of strains (8/10) were highly virulent and the disease was easily reproduced by subcutaneous, intramuscular or webfoot injection.

Thử nghiệm nhiễm trùng nhân tạo cho thấy 80% chủng (8/10) có độc lực cao và bệnh dễ tái tạo bằng cách tiêm dưới da, tiêm bắp hoặc tiêm vào kẽ giữa các ngón chân.

Results showed that germination percentage of urediospore, uredium number and sporulation of challenge inoculation race were reduced after inoculation with weak virulent race.

Kết quả cho thấy tỷ lệ nảy mầm của bào tử gỉ, số lượng gỉ và khả năng sinh sản của chủng chủng ngừa thách thức giảm sau khi chủng ngừa với chủng chủng ngừa yếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay