viscous

[Mỹ]/ˈvɪskəs/
[Anh]/ˈvɪskəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có độ nhớt dày và dính; có tính bám dính

Cụm từ & Cách kết hợp

viscous liquid

chất lỏng nhớt

viscous texture

độ nhớt

thick and viscous

đặc và nhớt

viscous fluid

dịch nhớt

viscous oil

dầu nhớt

viscous flow

dòng chảy nhớt

viscous damping

giảm chấn nhớt

viscous damper

van giảm chấn nhớt

viscous force

lực nhớt

viscous friction

ma sát nhớt

viscous dissipation

sự tiêu tán nhớt

viscous resistance

kháng cựt nhớt

Câu ví dụ

The Magnetic Field Projectual is a sturdy, transparent acrylic case that holds iron filings in a special viscous fluid.

Dự án Trường Magnetic là một hộp acrylic chắc chắn, trong suốt chứa vụn sắt trong chất lỏng nhớt đặc biệt.

By using nonoverlapping domain method,a 3-D viscous code had been developed to calculate flow field in a cascade with tip clearance and craping along casing.

Bằng cách sử dụng phương pháp miền không chồng chéo, một mã nhớt 3-D đã được phát triển để tính toán trường dòng trong một cascade với khe hở đầu và làm sạch dọc theo vỏ.

Abstract: By using nonoverlapping domain method,a 3-D viscous code had been developed to calculate flow field in a cascade with tip clearance and craping along casing.

Tóm tắt: Bằng cách sử dụng phương pháp miền không chồng chéo, một mã nhớt 3-D đã được phát triển để tính toán trường dòng trong một cascade với khe hở đầu và làm sạch dọc theo vỏ.

XU Jianguo, GU Chuangang, LIU Wenhua. Slip factor modificative equation considered viscous effect[J]. Compressor, Blower & Fan Technology, 2002(1):2327.

XU Jianguo, GU Chuangang, LIU Wenhua. Phương trình chỉnh lý hệ số trượt xem xét ảnh hưởng của độ nhớt[J]. Công nghệ Máy nén, Máy thổi và Quạt, 2002(1):2327.

By now, the din from the corporate celebrants had reached sufficient decibels to muffle our shrieks at a butternut squash and parmesan velouté with the viscous tang of curdled milk.

Đến lúc này, tiếng ồn từ những người ăn mừng của công ty đã đạt đủ mức độ decibel để át đi những tiếng thét của chúng tôi về món velouté bí ngô và parmesan có vị chua đặc của sữa chua.

Features of forced response of the mistuned bladed disk under different system parameters like coupling degree, mistuning strength, viscous damping and non-linear friction strength were investigated.

Các đặc điểm của phản hồi cưỡng bức của đĩa cánh không điều chỉnh dưới các thông số hệ thống khác nhau như độ ghép nối, cường độ không điều chỉnh, giảm chấn nhớt và cường độ ma sát phi tuyến đã được điều tra.

Ví dụ thực tế

Volcanic systems can erode canyons by having fluid flow if it's very fluid, not very viscous.

Các hệ thống núi lửa có thể làm xói mòn các hẻm núi bằng cách có dòng chảy nếu nó rất lỏng, không quá nhớt.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

And the thicker—that is, the more viscous—they are, the more likely they'll clog up those pipes.

Và càng dày—tức là càng nhớt—thì chúng càng có khả năng làm tắc những ống dẫn đó.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016

The second reveals a viscous texture as silky as orchid petals.

Điều thứ hai cho thấy một kết cấu nhớt mịn như cánh hoa lan.

Nguồn: BBC Reading Selection

The viscous mixture surrounds the crystals, letting them slide and slip past each other.

Hỗn hợp nhớt bao quanh các tinh thể, cho phép chúng trượt và lướt qua nhau.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation April 2014

Klebsiella has an abundant polysaccharide capsule which leads to the formation of very mucoid and viscous pink colonies.

Klebsiella có một vỏ polysaccharide phong phú, dẫn đến sự hình thành các khuẩn lạc màu hồng rất nhầy và nhớt.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

It seemed as if these viscous tentacles grew back like the many heads of Hydra.

Có vẻ như những xúc tu nhớt này mọc lại như nhiều đầu của Hydra.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The glue is both viscous and elastic, and very, very hard for food to escape from.

Keo dán vừa nhớt vừa đàn hồi, và rất, rất khó để thức ăn có thể thoát ra.

Nguồn: If there is a if.

Our home planet has a dense metal core, a thick viscous rock mantle, and a thin crust.

Hành tinh quê hương của chúng ta có một lõi kim loại dày đặc, một lớp phủ đá nhớt dày và một lớp vỏ mỏng.

Nguồn: Crash Course Astronomy

As a result, the pancreatic juices become really thick and viscous, potentially forming a plug that can block the duct.

Kết quả là, dịch mật cáu trở nên rất đặc và nhớt, có khả năng tạo thành một nút chặn ống dẫn.

Nguồn: Osmosis - Digestion

The lava that formed them was probably really viscous, which is why the domes are flattened and spread out.

Lava tạo nên chúng có lẽ rất nhớt, đó là lý do tại sao các vòm lại dẹt và lan rộng ra.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay