vitriols

[Mỹ]/ˈvɪtrɪəlz/
[Anh]/ˈvɪtriəlz/

Dịch

n.acid sulfuric; sulfates; nhận xét ăn mòn
v.xử lý bằng acid sulfuric; gây hại bằng nhận xét ăn mòn

Cụm từ & Cách kết hợp

acid vitriols

vitriol chua

vitriols of hate

vitriol của sự căm ghét

vitriols of anger

vitriol của sự tức giận

burning vitriols

vitriol cháy bỏng

vitriols of criticism

vitriol của sự phê bình

vitriols of despair

vitriol của sự tuyệt vọng

vitriols of sorrow

vitriol của nỗi buồn

vitriols in speech

vitriol trong lời nói

sharp vitriols

vitriol sắc bén

vitriols of jealousy

vitriol của sự ghen tị

Câu ví dụ

his speech was filled with vitriols against the opposition.

Bài phát biểu của anh ta tràn ngập những lời lẽ cay độc chống lại đối thủ.

the article was criticized for its vitriols towards the government.

Bài báo bị chỉ trích vì những lời lẽ cay độc nhắm vào chính phủ.

she responded to the vitriols with calm and reason.

Cô ấy đã trả lời những lời lẽ cay độc bằng sự bình tĩnh và lý trí.

his vitriols on social media led to a heated debate.

Những lời lẽ cay độc của anh ta trên mạng xã hội đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.

the journalist's vitriols were seen as unprofessional.

Những lời lẽ cay độc của nhà báo bị coi là thiếu chuyên nghiệp.

they exchanged vitriols during the heated argument.

Họ đã trao đổi những lời lẽ cay độc trong cuộc tranh luận gay gắt.

vitriols often escalate conflicts rather than resolve them.

Những lời lẽ cay độc thường làm leo thang xung đột hơn là giải quyết chúng.

his vitriols were unnecessary and hurtful.

Những lời lẽ cay độc của anh ta là không cần thiết và gây tổn thương.

she wrote a letter filled with vitriols to the editor.

Cô ấy đã viết một lá thư tràn ngập những lời lẽ cay độc gửi cho biên tập viên.

using vitriols in discussions can damage relationships.

Việc sử dụng những lời lẽ cay độc trong các cuộc thảo luận có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay