| số nhiều | rancors |
no rancor
không có oán giận
rancor and bitterness
oán giận và cay đắng
rancor toward
oán giận đối với
feel rancor
cảm thấy oán giận
rancor remains
oán giận vẫn còn
rancor builds
oán giận tích tụ
express rancor
thể hiện oán giận
rancor lingers
oán giận kéo dài
rancor fades
oán giận phai nhạt
without rancor
không có oán giận
she held no rancor towards her old friend.
Cô ấy không còn oán giận với người bạn cũ của mình.
despite the conflict, he managed to let go of his rancor.
Bất chấp cuộc xung đột, anh ấy đã cố gắng vượt qua sự oán giận của mình.
the rancor between the two teams was palpable.
Sự oán giận giữa hai đội là rất rõ ràng.
she spoke without rancor, despite the harsh criticism.
Cô ấy nói mà không có oán giận, bất chấp những lời chỉ trích gay gắt.
rancor can poison relationships if not addressed.
Oán giận có thể phá hủy các mối quan hệ nếu không được giải quyết.
he tried to resolve the rancor between his colleagues.
Anh ấy đã cố gắng giải quyết sự oán giận giữa các đồng nghiệp của mình.
the rancor from past disputes still lingered.
Sự oán giận từ những tranh chấp trong quá khứ vẫn còn lingered.
they decided to move forward without rancor.
Họ quyết định tiến về phía trước mà không có oán giận.
it’s important to confront rancor before it escalates.
Điều quan trọng là phải đối mặt với sự oán giận trước khi nó leo thang.
he expressed his feelings without rancor or bitterness.
Anh ấy bày tỏ cảm xúc của mình mà không có oán giận hay cay đắng.
no rancor
không có oán giận
rancor and bitterness
oán giận và cay đắng
rancor toward
oán giận đối với
feel rancor
cảm thấy oán giận
rancor remains
oán giận vẫn còn
rancor builds
oán giận tích tụ
express rancor
thể hiện oán giận
rancor lingers
oán giận kéo dài
rancor fades
oán giận phai nhạt
without rancor
không có oán giận
she held no rancor towards her old friend.
Cô ấy không còn oán giận với người bạn cũ của mình.
despite the conflict, he managed to let go of his rancor.
Bất chấp cuộc xung đột, anh ấy đã cố gắng vượt qua sự oán giận của mình.
the rancor between the two teams was palpable.
Sự oán giận giữa hai đội là rất rõ ràng.
she spoke without rancor, despite the harsh criticism.
Cô ấy nói mà không có oán giận, bất chấp những lời chỉ trích gay gắt.
rancor can poison relationships if not addressed.
Oán giận có thể phá hủy các mối quan hệ nếu không được giải quyết.
he tried to resolve the rancor between his colleagues.
Anh ấy đã cố gắng giải quyết sự oán giận giữa các đồng nghiệp của mình.
the rancor from past disputes still lingered.
Sự oán giận từ những tranh chấp trong quá khứ vẫn còn lingered.
they decided to move forward without rancor.
Họ quyết định tiến về phía trước mà không có oán giận.
it’s important to confront rancor before it escalates.
Điều quan trọng là phải đối mặt với sự oán giận trước khi nó leo thang.
he expressed his feelings without rancor or bitterness.
Anh ấy bày tỏ cảm xúc của mình mà không có oán giận hay cay đắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay