vociferous

[Mỹ]/və(ʊ)'sɪf(ə)rəs/
[Anh]/vo'sɪfərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ồn ào và mạnh mẽ trong việc bày tỏ ý kiến hoặc yêu cầu của mình

Câu ví dụ

The vociferous crowd cheered for their favorite team.

Đám đông ồn ào đã cổ vũ cho đội bóng yêu thích của họ.

She was known for her vociferous objections during meetings.

Cô ấy nổi tiếng với những phản đối mạnh mẽ trong các cuộc họp.

The politician's vociferous speech stirred up the audience.

Bài phát biểu mạnh mẽ của chính trị gia đã khích động khán giả.

The protesters were vociferous in demanding justice.

Những người biểu tình đã rất mạnh mẽ trong việc đòi hỏi công lý.

His vociferous complaints annoyed his neighbors.

Những lời phàn nàn ồn ào của anh ấy đã làm phiền hàng xóm.

The teacher had to quiet down the vociferous students in the classroom.

Giáo viên phải làm yên lặng những học sinh ồn ào trong lớp học.

The vociferous debate lasted for hours.

Cuộc tranh luận ồn ào kéo dài hàng giờ.

Despite the vociferous opposition, the project moved forward.

Bất chấp sự phản đối mạnh mẽ, dự án vẫn tiếp tục tiến triển.

Her vociferous laughter filled the room.

Tiếng cười ồn ào của cô ấy tràn ngập căn phòng.

The candidate's vociferous promises won over the crowd.

Những lời hứa hẹn mạnh mẽ của ứng cử viên đã chinh phục được khán giả.

Ví dụ thực tế

Vegans might well be vociferous and annoying, holier-than-thou, self-satisfied and evangelical.

Những người ăn chay có thể rất ồn ào và khó chịu, đạo đức giả, tự mãn và truyền giáo.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

They may not be vociferous, but there's no mistaking their strong feelings.

Họ có thể không ồn ào, nhưng không thể phủ nhận cảm xúc mạnh mẽ của họ.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Julian was an early, vociferous campaigner for endangered animals and a founder of the modern conservation movement.

Julian là một người vận động mạnh mẽ và sớm cho động vật có nguy cơ tuyệt chủng và là người sáng lập phong trào bảo tồn hiện đại.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Mallards are vociferous, waddling through the puddles.

Những con vịt trời ồn ào, lội qua những vũng nước.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

There was a clear and vociferous faction in Athens when the Parthenon was built, which said the money shouldn't be spent that way.

Có một nhóm rõ ràng và ồn ào ở Athens khi đền thờ Parthenon được xây dựng, cho rằng tiền không nên được chi tiêu như vậy.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Do you think that activists are gonna get more vociferous in terms of trying to stop people from being on too many boards?

Bạn có nghĩ rằng những người hoạt động sẽ trở nên ồn ào hơn trong việc cố gắng ngăn mọi người tham gia quá nhiều hội đồng không?

Nguồn: Financial Times Podcast

Joining him in the Forward Party is a former New Jersey governor Christine Todd Whitman, who was a republican turned vociferous critic of former president Donald Trump.

Tham gia cùng ông trong Đảng Tiến Bước là cựu thống đốc bang New Jersey Christine Todd Whitman, người từng là đảng viên Cộng Hòa nhưng sau đó trở thành một người chỉ trích mạnh mẽ cựu Tổng thống Donald Trump.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Since then, increasingly vociferous outbursts against the ills of immigration have become commonplace—and toxic. Denmark's anti-immigration measures have been tightened incrementally and are now among Europe's most restrictive.

Kể từ đó, ngày càng có nhiều lời phẫn nán ồn ào chống lại những tác hại của nhập cư trở nên phổ biến - và độc hại. Các biện pháp chống nhập cư của Đan Mạch đã được thắt chặt dần dần và hiện là một trong những biện pháp hạn chế nhất ở châu Âu.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And although this transformation does raise concerns, there is much to celebrate in the noisy, diverse, vociferous, argumentative and stridently alive environment of the news business in the age of the internet.

Mặc dù sự chuyển đổi này làm dấy lên những lo ngại, nhưng có rất nhiều điều để ăn mừng trong môi trường ồn ào, đa dạng, ồn ào, tranh luận và sống động mạnh mẽ của ngành tin tức trong thời đại internet.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

" You must not speak to a prisoner in a foreign language, madam, " the officer interrupted; but his remonstrance was hardly audible under the torrent of Julia's vociferous English.

“Cô không được nói chuyện với tù nhân bằng một ngôn ngữ nước ngoài, thưa bà,” sĩ quan ngắt lời; nhưng lời phản đối của ông gần như không thể nghe thấy dưới sự ồn ào của tiếng Anh ồn ào của Julia.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay