boisterous

[Mỹ]/ˈbɔɪstərəs/
[Anh]/ˈbɔɪstərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ồn ào; ầm ĩ; thô bạo; khổng lồ.

Câu ví dụ

the children's boisterous behaviour.

hành vi ồn ào của trẻ em.

the boisterous wind was lulled.

ngọn gió ồn ào đã lắng xuống.

a hearty and boisterous character.

một tính cách nhiệt tình và ồn ào.

boisterous Englishwomen in tweeds.

những người phụ nữ người Anh ồn ào mặc áo khoác tweed.

A boisterous horse must have a rough bridle.

Một con ngựa ồn ào chắc chắn phải có một chiếc dây nịt thô ráp.

And Mardi Gras, today, is a boisterous, bacchanalian splurge of music and mayhem.

Và Mardi Gras, ngày hôm nay, là một sự phô trương ồn ào, say sưa của âm nhạc và hỗn loạn.

Ví dụ thực tế

The last week of term became increasingly boisterous as it progressed.

Tuần cuối cùng của kỳ học ngày càng ồn ào và náo nhiệt khi nó trôi qua.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

And so what if Joe's a little boisterous?

Chuyện gì có thể xảy ra nếu Joe hơi ồn ào?

Nguồn: Modern Family - Season 05

The infinite sky is motionless overhead and the restless water is boisterous.

Bầu trời vô tận vẫn đứng im trên đầu, và mặt nước không yên lặng thì ồn ào.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

I knew nor shyness nor fear, my life was boisterous.

Tôi không biết sự nhút nhát hay sợ hãi, cuộc đời tôi ồn ào.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

My mother, my aunties, my grandmothers, they were all strong, loud, boisterous, loyal and cutthroat women, like me.

Mẹ tôi, các dì, các bà của tôi, tất cả đều là những người phụ nữ mạnh mẽ, ồn ào, trung thành và tàn nhẫn, giống như tôi.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

The typically boisterous celebrations that bring in the new year were much more muted worldwide.

Những cuộc vui đón năm mới ồn ào và náo nhiệt thường thấy trên toàn thế giới đã trở nên trầm lắng hơn nhiều.

Nguồn: AP Listening Collection January 2021

Marble columns and balustrades frame a boisterous cast of 130 life-size figures in sumptuous brocade and pearls.

Các cột cẩm thạch và lan can bao quanh một dàn diễn viên ồn ào gồm 130 bức tượng kích thước thật trong lụa và ngọc trai lộng lẫy.

Nguồn: The Economist - Arts

While the older chicks are boisterous and confident, he still feels most comfortable in his mother's pouch.

Mặc dù những chú chim non lớn hơn ồn ào và tự tin, nhưng anh ta vẫn cảm thấy thoải mái nhất trong túi của mẹ.

Nguồn: The mysteries of the Earth

But the Red Sea is full of caprice, and often boisterous, like most long and narrow gulfs.

Nhưng Biển Đỏ đầy biến động, và thường ồn ào, giống như hầu hết các vịnh dài và hẹp.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Boisterous and loving, Anita, or Anna, worked around the clock to provide for her family, including her 13 grandchildren.

Anita, hay Anna, ồn ào và yêu thương, đã làm việc không ngừng nghỉ để chăm sóc gia đình, bao gồm cả 13 người cháu của cô.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay