voles

[Mỹ]/vəʊlz/
[Anh]/voʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuột nhỏ thuộc họ Cricetidae, giống như chuột; chuột đồng; phân họ của chuột nước

Cụm từ & Cách kết hợp

field voles

chuột đồng

bank voles

chuột sống ven sông

water voles

chuột nước

common voles

chuột đồng thông thường

woodland voles

chuột rừng

voles habitat

môi trường sống của chuột

voles population

dân số chuột

voles behavior

hành vi của chuột

voles diet

chế độ ăn của chuột

voles control

kiểm soát chuột

Câu ví dụ

voles are small rodents that live in grassy areas.

các chuột đồng là những động vật gặm nhấm nhỏ sống ở những khu vực có cỏ.

farmers often consider voles a pest in their fields.

những người nông dân thường coi chuột đồng là sâu bệnh trên đồng ruộng của họ.

voles have a high reproductive rate, which can lead to population explosions.

chuột đồng có tỷ lệ sinh sản cao, điều này có thể dẫn đến sự bùng nổ dân số.

predators such as owls and hawks hunt voles for food.

những kẻ săn mồi như cú và chim ưng săn chuột đồng để ăn.

voles create extensive tunnel systems underground.

chuột đồng tạo ra các hệ thống đường hầm rộng lớn dưới lòng đất.

many species of voles can be found in north america.

nhiều loài chuột đồng có thể được tìm thấy ở bắc mỹ.

voles primarily feed on grasses, roots, and seeds.

chuột đồng chủ yếu ăn cỏ, rễ và hạt.

research on voles helps scientists understand rodent behavior.

nghiên cứu về chuột đồng giúp các nhà khoa học hiểu về hành vi của động vật gặm nhấm.

voles can be found in both rural and urban environments.

chuột đồng có thể được tìm thấy ở cả môi trường nông thôn và đô thị.

controlling the vole population is important for crop protection.

kiểm soát quần thể chuột đồng là quan trọng để bảo vệ cây trồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay