volumes

[Mỹ]/ˈvɒl.juːmz/
[Anh]/ˈvɑːl.juːmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lượng không gian mà một chất (rắn, lỏng, khí) chiếm; một cuốn sách, đặc biệt là một cuốn lớn hoặc học thuật; mức độ âm thanh; một loạt sách hoặc một cuốn sách đơn lẻ trong một loạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

audio volumes

khối lượng âm thanh

data volumes

khối lượng dữ liệu

paper volumes

khối lượng giấy

volume control

điều khiển âm lượng

volume levels

mức âm lượng

volume discounts

chiết khấu theo số lượng

volume metrics

thống kê số lượng

volume settings

cài đặt âm lượng

volume adjustments

điều chỉnh âm lượng

volume estimates

ước tính số lượng

Câu ví dụ

she read several volumes of classic literature.

Cô ấy đã đọc nhiều tập sách về văn học cổ điển.

the library has a vast collection of historical volumes.

Thư viện có một bộ sưu tập lớn các ấn phẩm lịch sử.

he published three volumes of poetry last year.

Anh ấy đã xuất bản ba tập thơ năm ngoái.

the encyclopedia consists of multiple volumes.

Bách khoa toàn thư bao gồm nhiều tập.

we need to increase the volumes of our production.

Chúng ta cần tăng số lượng sản xuất của chúng tôi.

the set of volumes covers various scientific topics.

Tập hợp các tập sách bao gồm nhiều chủ đề khoa học khác nhau.

she enjoys collecting rare volumes from different eras.

Cô ấy thích sưu tầm các ấn phẩm quý hiếm từ các thời đại khác nhau.

the volumes of data collected were overwhelming.

Số lượng dữ liệu thu thập được là quá lớn.

he spoke in low volumes during the meeting.

Anh ấy nói với âm lượng nhỏ trong cuộc họp.

the music was played at high volumes during the party.

Nhạc được phát với âm lượng lớn trong bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay