vulgarizing art
phô trương nghệ thuật
vulgarizing language
phô trương ngôn ngữ
vulgarizing culture
phô trương văn hóa
vulgarizing humor
phô trương sự hài hước
vulgarizing trends
phô trương xu hướng
vulgarizing media
phô trương truyền thông
vulgarizing ideas
phô trương ý tưởng
vulgarizing expressions
phô trương cách diễn đạt
vulgarizing values
phô trương giá trị
vulgarizing society
phô trương xã hội
vulgarizing art can diminish its value.
việc dung tục hóa nghệ thuật có thể làm giảm giá trị của nó.
he was criticized for vulgarizing the culture.
anh ta bị chỉ trích vì dung tục hóa văn hóa.
vulgarizing language can lead to misunderstandings.
việc dung tục hóa ngôn ngữ có thể dẫn đến những hiểu lầm.
some believe that vulgarizing fashion is harmful.
một số người tin rằng việc dung tục hóa thời trang có hại.
vulgarizing humor often offends people.
việc dung tục hóa sự hài hước thường khiến mọi người phẫn nộ.
she accused him of vulgarizing their relationship.
cô ấy buộc tội anh ta vì đã dung tục hóa mối quan hệ của họ.
vulgarizing literature can strip it of depth.
việc dung tục hóa văn học có thể làm mất đi chiều sâu của nó.
he warned against vulgarizing important issues.
anh ta cảnh báo về việc dung tục hóa những vấn đề quan trọng.
vulgarizing traditions can lead to cultural loss.
việc dung tục hóa các truyền thống có thể dẫn đến sự mất mát văn hóa.
they were accused of vulgarizing the music genre.
họ bị cáo buộc đã dung tục hóa thể loại âm nhạc.
vulgarizing art
phô trương nghệ thuật
vulgarizing language
phô trương ngôn ngữ
vulgarizing culture
phô trương văn hóa
vulgarizing humor
phô trương sự hài hước
vulgarizing trends
phô trương xu hướng
vulgarizing media
phô trương truyền thông
vulgarizing ideas
phô trương ý tưởng
vulgarizing expressions
phô trương cách diễn đạt
vulgarizing values
phô trương giá trị
vulgarizing society
phô trương xã hội
vulgarizing art can diminish its value.
việc dung tục hóa nghệ thuật có thể làm giảm giá trị của nó.
he was criticized for vulgarizing the culture.
anh ta bị chỉ trích vì dung tục hóa văn hóa.
vulgarizing language can lead to misunderstandings.
việc dung tục hóa ngôn ngữ có thể dẫn đến những hiểu lầm.
some believe that vulgarizing fashion is harmful.
một số người tin rằng việc dung tục hóa thời trang có hại.
vulgarizing humor often offends people.
việc dung tục hóa sự hài hước thường khiến mọi người phẫn nộ.
she accused him of vulgarizing their relationship.
cô ấy buộc tội anh ta vì đã dung tục hóa mối quan hệ của họ.
vulgarizing literature can strip it of depth.
việc dung tục hóa văn học có thể làm mất đi chiều sâu của nó.
he warned against vulgarizing important issues.
anh ta cảnh báo về việc dung tục hóa những vấn đề quan trọng.
vulgarizing traditions can lead to cultural loss.
việc dung tục hóa các truyền thống có thể dẫn đến sự mất mát văn hóa.
they were accused of vulgarizing the music genre.
họ bị cáo buộc đã dung tục hóa thể loại âm nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay