waffles

[Mỹ]/ˈwɒf.əlz/
[Anh]/ˈwɑː.fəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bánh mỏng, giòn làm từ bột; lời nói vô nghĩa hoặc mơ hồ
v. nói hoặc viết một cách dài dòng và vô nghĩa; do dự hoặc không quyết đoán

Cụm từ & Cách kết hợp

waffles and syrup

bánh waffle và siro

chocolate waffles

bánh waffle sô cô la

waffles for breakfast

bánh waffle ăn sáng

waffles with fruit

bánh waffle với trái cây

waffles and cream

bánh waffle và kem

savory waffles

bánh waffle mặn

waffles for dessert

bánh waffle ăn tráng miệng

Câu ví dụ

i love to eat waffles for breakfast.

Tôi thích ăn bánh waffle vào bữa sáng.

she topped her waffles with fresh strawberries.

Cô ấy thêm dâu tây tươi lên bánh waffle của mình.

waffles are a popular dish in many countries.

Bánh waffle là một món ăn phổ biến ở nhiều quốc gia.

he prefers savory waffles over sweet ones.

Anh ấy thích bánh waffle mặn hơn bánh waffle ngọt.

we enjoyed waffles at the local café.

Chúng tôi đã tận hưởng bánh waffle tại quán cà phê địa phương.

waffles can be made from various types of batter.

Bánh waffle có thể được làm từ nhiều loại bột khác nhau.

they served waffles with maple syrup.

Họ phục vụ bánh waffle với siro maple.

my favorite dessert is ice cream on waffles.

Món tráng miệng yêu thích của tôi là kem trên bánh waffle.

waffles are often served at brunch.

Bánh waffle thường được phục vụ vào bữa trưa.

he made a huge stack of waffles for the family.

Anh ấy làm một chồng bánh waffle lớn cho gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay