waiver

[Mỹ]/'weɪvə/
[Anh]/'wevɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ bỏ hoặc từ chối một quyền;;tài liệu chính thức giải phóng ai đó khỏi một yêu cầu hoặc nghĩa vụ cụ thể
Các dạng của từ
số nhiềuwaivers
thì quá khứwaivered

Cụm từ & Cách kết hợp

sign a waiver

ký đơn miễn trừ

obtain a waiver

xin được miễn trừ

grant a waiver

cấp miễn trừ

waiver of liability

miễn trừ trách nhiệm

waiver agreement

thỏa thuận miễn trừ

tuition waiver

miễn học phí

Câu ví dụ

The GATT includes a general waiver from the principle of nondiscrimination for generalized system of preferences programs.

Hiệp định GATT bao gồm một miễn trừ chung khỏi nguyên tắc không phân biệt đối xử cho các chương trình ưu đãi hệ thống ưu tiên tổng quát.

All policies shall contain a waiver of insurer's rights to subrogate against __PTP__.

Tất cả các chính sách đều phải có sự từ bỏ quyền của công ty bảo hiểm được quyền thay thế chống lại __PTP__.

About 70 hectares of both government and private land have been improved and action is in hand to regularise many existing business operations by granting short-term waivers and/or tenancies.

Khoảng 70 hecta đất thuộc sở hữu của chính phủ và tư nhân đã được cải thiện và đang có hành động để hợp pháp hóa nhiều hoạt động kinh doanh hiện có bằng cách cấp các giấy phép tạm thời và/hoặc quyền thuê.

Ví dụ thực tế

But critics say expanding the waivers it offers could come with certain risks.

Nhưng các nhà phê bình cho rằng việc mở rộng các miễn trừ mà nó cung cấp có thể đi kèm với một số rủi ro nhất định.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

They didn't hesitate, they didn't waiver.

Họ không do dự, họ không hề chùng xuống.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

Today in Wilmington, Delaware, Mr. Biden urged a waiver for Austin as well.

Hôm nay tại Wilmington, Delaware, ông Biden cũng kêu gọi miễn trừ cho Austin.

Nguồn: PBS English News

It wants the administration to give it a waiver from complying with the rules.

Nó muốn chính quyền cho phép nó được miễn trừ khỏi việc tuân thủ các quy tắc.

Nguồn: NPR News June 2019 Compilation

Visitors can explore the tunnels but you have to sign a safety waiver first.

Du khách có thể khám phá các đường hầm nhưng bạn phải ký một đơn miễn trừ an toàn trước.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Austin will also need to obtain a congressional waiver to serve as defense secretary.

Austin cũng sẽ cần phải xin miễn trừ của quốc hội để giữ chức vụ thư ký quốc phòng.

Nguồn: CRI Online December 2020 Collection

The woman needed a State Department waiver due to the Trump administration's travel ban.

Người phụ nữ cần một miễn trừ của Bộ Ngoại giao do lệnh cấm đi lại của chính quyền Trump.

Nguồn: AP Listening December 2018 Collection

U.S. sanctions on Iran will resume unless President Trump again grants a waiver next month.

Các lệnh trừng phạt của Mỹ đối với Iran sẽ được nối lại trừ khi Tổng thống Trump lại cấp miễn trừ vào tháng tới.

Nguồn: PBS English News

Don't be afraid to ask about fee waivers.

Đừng ngại hỏi về miễn phí.

Nguồn: College Life Crash Course

After President Joe Biden signed the waiver, Austin walked into the Pentagon to begin his job.

Sau khi Tổng thống Joe Biden ký đơn miễn trừ, Austin bước vào Bộ Quốc phòng để bắt đầu công việc của mình.

Nguồn: VOA Special February 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay