waiving hands
giang tay
waiving goodbye
giang từ biệt
waiving rights
giang quyền lợi
waiving a flag
giang cờ
waiving politely
giang lịch sự
waived the rules
đã giang quy tắc
waiving application
đơn giang
waiving fees
giang phí
waiving time
giang thời gian
waiving claim
giang yêu cầu
the company is waiving the late fee for affected customers.
Doanh nghiệp đang miễn phí phí chậm trả cho các khách hàng bị ảnh hưởng.
we are waiving the membership fee for the first month.
Chúng tôi đang miễn phí phí thành viên cho tháng đầu tiên.
she insisted on waiving her right to privacy.
Cô ấy kiên quyết từ bỏ quyền riêng tư của mình.
the judge is waiving the requirement for a preliminary hearing.
Tòa án đang miễn bỏ yêu cầu về phiên tòa sơ thẩm.
he was waiving his hand to signal that he was okay.
Anh ấy đang vẫy tay để cho thấy anh ấy ổn.
they are waiving the need for extensive testing.
Họ đang miễn bỏ nhu cầu kiểm tra kỹ lưỡng.
the bank is waiving the overdraft fee this month.
Ngân hàng đang miễn phí phí ghi nợ quá hạn trong tháng này.
the manager is waiving the dress code for casual fridays.
Quản lý đang miễn bỏ quy định trang phục cho thứ Sáu thoải mái.
the airline is waiving the change fee for this flight.
Hãng hàng không đang miễn phí phí thay đổi chuyến bay này.
he was waiving goodbye to his friends at the airport.
Anh ấy đang vẫy tay tạm biệt bạn bè tại sân bay.
the school is waiving the application fee for new students.
Trường học đang miễn phí lệ phí nộp hồ sơ cho học sinh mới.
waiving hands
giang tay
waiving goodbye
giang từ biệt
waiving rights
giang quyền lợi
waiving a flag
giang cờ
waiving politely
giang lịch sự
waived the rules
đã giang quy tắc
waiving application
đơn giang
waiving fees
giang phí
waiving time
giang thời gian
waiving claim
giang yêu cầu
the company is waiving the late fee for affected customers.
Doanh nghiệp đang miễn phí phí chậm trả cho các khách hàng bị ảnh hưởng.
we are waiving the membership fee for the first month.
Chúng tôi đang miễn phí phí thành viên cho tháng đầu tiên.
she insisted on waiving her right to privacy.
Cô ấy kiên quyết từ bỏ quyền riêng tư của mình.
the judge is waiving the requirement for a preliminary hearing.
Tòa án đang miễn bỏ yêu cầu về phiên tòa sơ thẩm.
he was waiving his hand to signal that he was okay.
Anh ấy đang vẫy tay để cho thấy anh ấy ổn.
they are waiving the need for extensive testing.
Họ đang miễn bỏ nhu cầu kiểm tra kỹ lưỡng.
the bank is waiving the overdraft fee this month.
Ngân hàng đang miễn phí phí ghi nợ quá hạn trong tháng này.
the manager is waiving the dress code for casual fridays.
Quản lý đang miễn bỏ quy định trang phục cho thứ Sáu thoải mái.
the airline is waiving the change fee for this flight.
Hãng hàng không đang miễn phí phí thay đổi chuyến bay này.
he was waiving goodbye to his friends at the airport.
Anh ấy đang vẫy tay tạm biệt bạn bè tại sân bay.
the school is waiving the application fee for new students.
Trường học đang miễn phí lệ phí nộp hồ sơ cho học sinh mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay