waken

[Mỹ]/ˈweɪkən/
[Anh]/ˈweɪkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh thức; làm cho ai đó tỉnh táo

vi. thức dậy; trở nên tỉnh táo
Word Forms
ngôi thứ ba số ítwakens
hiện tại phân từwakening
thì quá khứwakened
quá khứ phân từwakened
số nhiềuwakens

Cụm từ & Cách kết hợp

awaken

thức tỉnh

Câu ví dụ

The noise wakened me.

Tiếng ồn đã đánh thức tôi.

a heavy sleeper who was not wakened by the cat burglar.

một người ngủ sâu giấc, không bị đánh thức bởi tên trộm mèo.

He wakened at 7 o'clock.

Anh ấy thức dậy vào lúc 7 giờ.

What time are you going to waken him?

Bạn định đánh thức anh ấy lúc mấy giờ?

The book wakened the reader's interest.

Cuốn sách đã đánh thức sự quan tâm của người đọc.

Nature seems to be wakened from a dead sleep.

Có vẻ như thiên nhiên đang thức giấc sau một giấc ngủ say.

It is frightening to most children to waken and find a stranger.

Thật đáng sợ đối với hầu hết trẻ em khi tỉnh dậy và thấy một người xa lạ.

We must waken the people to the dangers facing our country.

Chúng ta phải đánh thức người dân về những nguy cơ đang đối mặt với đất nước của chúng ta.

She closed the door very quietly,as she was afraid of wakening her baby.

Cô ấy đóng cửa rất nhẹ nhàng vì sợ làm bé thức giấc.

I plan to waken at six o'clock tomorrow.See Usage Note at wake 1

Tôi dự định sẽ thức dậy vào lúc sáu giờ sáng mai. Xem Lưu ý sử dụng tại wake 1

Old longings nomadic leap, Chafing at custom's chain; Again from its brumal sleep, Wakens the ferine strain.

Những khao khát cũ kỹ, những bước nhảy du mục, khó chịu với xiềng xích của phong tục; Một lần nữa từ giấc ngủ giá lạnh của nó, đánh thức bản năng hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay