walkers

[Mỹ]/[ˈwɔːkəz]/
[Anh]/[ˈwɔːkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người đi bộ, đặc biệt là khi đi bộ với tư cách là một hoạt động giải trí; Một nhóm người đi bộ cùng nhau, thường với một mục đích cụ thể; Một người giao thư hoặc bưu kiện bằng chân.
v. Đi bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

dog walkers

những người dắt chó đi dạo

park walkers

những người đi dạo trong công viên

morning walkers

những người đi dạo buổi sáng

group walkers

những người đi dạo theo nhóm

leisure walkers

những người đi dạo thư giãn

dedicated walkers

những người đi dạo chuyên dụng

walking walkers

những người đi bộ

fast walkers

những người đi nhanh

experienced walkers

những người đi dạo có kinh nghiệm

trail walkers

những người đi dạo trên đường mòn

Câu ví dụ

the park was full of walkers enjoying the sunshine.

Đi bộ trong công viên đầy ắp những người đi dạo đang tận hưởng ánh nắng.

we saw several walkers with their dogs on the trail.

Chúng tôi đã thấy một vài người đi dạo cùng với thú cưng của họ trên con đường.

the group of walkers stopped for a water break.

Nhóm người đi dạo dừng lại để nghỉ ngơi uống nước.

he uses walking poles to assist his walkers.

Ông sử dụng gậy đi bộ để hỗ trợ những người đi dạo của mình.

the walkers admired the beautiful mountain scenery.

Những người đi dạo ngắm nhìn cảnh quan núi non tuyệt đẹp.

early morning is a popular time for walkers.

Sáng sớm là thời gian phổ biến cho những người đi dạo.

the trail is designed for both hikers and walkers.

Con đường được thiết kế cho cả những người leo núi và đi dạo.

we joined a group of experienced walkers.

Chúng tôi đã tham gia cùng một nhóm người đi dạo có kinh nghiệm.

the walkers chatted and laughed as they strolled along.

Những người đi dạo trò chuyện và cười nói khi họ dạo bước.

the walkers followed the marked path carefully.

Những người đi dạo đi theo con đường được đánh dấu cẩn thận.

many walkers prefer a leisurely pace.

Nhiều người đi dạo ưa thích tốc độ thư giãn.

the walkers carried backpacks with snacks and water.

Những người đi dạo mang theo túi ba lô với đồ ăn nhẹ và nước uống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay