wallet

[Mỹ]/'wɒlɪt/
[Anh]/'wɑlɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc ví phẳng nhỏ gập lại, thường làm bằng da, để đựng tiền giấy và thẻ nhựa.
Word Forms
số nhiềuwallets

Cụm từ & Cách kết hợp

leather wallet

ví da

lost wallet

ví bị mất

wallet chain

dây xích ví

digital wallet

ví điện tử

Câu ví dụ

my wallet seems to have disappeared.

Ví của tôi có vẻ như đã biến mất.

a wallet bulging with money;

một ví tiền phồng lên vì tiền bạc;

The mugger caught the wallet up and fled.

Kẻ cướp đã bắt trộm ví và nhanh chóng chạy thoát.

I keep my wallet in an inside pocket.

Tôi để ví của mình trong túi trong.

A wallet full of greenback is find on the train.

Một chiếc ví đầy tiền đô la được tìm thấy trên tàu.

he'd had his wallet boosted in a bar.

ví của anh ấy đã bị đánh cắp trong quán bar.

a purse containing keys, wallet, and sundry items.

Một chiếc túi đựng chìa khóa, ví và nhiều vật dụng khác.

He pocketed his wallet and car keys.

Anh ta bỏ ví và chìa khóa xe hơi vào túi.

The transaction between the electronic wallet client, the electronic wallet server and the commercialist system is modeled and the processing is presented on the simulators.

Giao dịch giữa máy khách ví điện tử, máy chủ ví điện tử và hệ thống thương mại được mô hình hóa và quy trình được trình bày trên các trình mô phỏng.

opening the wallet I counted out 19 dollars.

Mở ví ra, tôi đếm được 19 đô la.

They said they’d found the wallet on the ground outside the pub—a likely story!

Họ nói rằng họ đã tìm thấy ví trên mặt đất bên ngoài quán rượu - một câu chuyện có vẻ hợp lý!

Someone has stolen my wallet from my back pocket.

Ai đó đã đánh cắp ví của tôi từ túi sau của tôi.

He was dismayed when he found his wallet gone.

Anh ấy thất vọng khi phát hiện ra ví của mình đã bị mất.

He had left his wallet on the table, so I went after him.

Anh ta đã để ví trên bàn, vì vậy tôi đuổi theo anh ta.

At present, we mainly design , develop and produce Leatherware products like handbag ,wallet etc for many famous chain multiple shop.

Hiện tại, chúng tôi chủ yếu thiết kế, phát triển và sản xuất các sản phẩm da như túi xách, ví, v.v. cho nhiều cửa hàng bán lẻ nổi tiếng.

Sam Benton, the local butcher, had lost his wallet while taking his savings to the post-office.

Sam Benton, người bán thịt địa phương, đã làm mất ví của mình khi đang mang tiền tiết kiệm đến bưu điện.

The company’s main products: men’s and wemen’s wallet,handbag,brief case,computer bag, cardcase,key case,handbook,strap,pull rode suitcase,gift suit and so on.

Các sản phẩm chính của công ty: ví và túi xách nam và nữ, túi đựng tài liệu, túi máy tính, hộp đựng thẻ, hộp đựng chìa khóa, sổ tay, dây đeo, vali kéo, bộ quà tặng và như vậy.

We are a professional manufacturer of hardware tools, our production include Wire gauge, drill gauge, wallet spanner, circinal blade, straight blade and round saw blade.

Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên nghiệp các công cụ phần cứng, sản xuất của chúng tôi bao gồm thước dây, thước khoan, cờ lê ví, lưỡi tròn, lưỡi thẳng và lưỡi cưa tròn.

&nbsp,Panerai Luminor Power Reserve Mens Watch PAM0126;&nbsp,Louis Vuitton Monogram Multicolor Wallet,Guilloche;

nbsp,Panerai Luminor Power Reserve Mens Watch PAM0126;nbsp,Louis Vuitton Monogram Multicolor Wallet,Guilloche;

Ví dụ thực tế

All doubtless nourish the soul, but not all fatten the wallet.

Mọi thứ chắc chắn nuôi dưỡng tâm hồn, nhưng không phải tất cả đều làm đầy túi tiền.

Nguồn: The Economist (Summary)

Don’t forget to bring your wallet, Jim.

Đừng quên mang ví của bạn, Jim.

Nguồn: New Horizons College English Audio-Visual Course (Third Edition)

I'm so happy to find my wallet!

Tôi rất vui khi tìm thấy ví của mình!

Nguồn: L0 English Enlightenment

Couldn't keep your wallet in your pants.

Không thể giữ ví trong quần của bạn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Oh shoot, I left my wallet at home.

Ôi trời ơi, tôi để quên ví ở nhà.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Yeah, guy took my wallet and my watch.

Ừ, gã đã lấy ví và đồng hồ của tôi.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

I've left my wallet in the hotel.

Tôi đã để ví trong khách sạn.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

One Twitter user wrote " Nintendo switch is going to empty my wallet."

Nguồn: VOA Special October 2016 Collection

These wallets are made from mangoes.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

This is terrible. I can't find my wallet.

Nguồn: Four-Stage Listening Training Camp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay