| số nhiều | pocketbooks |
pocketbook size
kích thước sổ bỏ túi
pocketbook diary
sổ tay bỏ túi
pocketbook edition
phiên bản bỏ túi
pocketbook guide
sổ hướng dẫn bỏ túi
pocketbook novel
tiểu thuyết bỏ túi
pocketbook budget
sổ ngân sách bỏ túi
pocketbook collection
tập hợp bỏ túi
pocketbook money
tiền bỏ túi
pocketbook planner
sổ lập kế hoạch bỏ túi
pocketbook notes
ghi chú bỏ túi
she always carries a pocketbook filled with receipts.
Cô ấy luôn mang theo một ngăn chứa đựng hóa đơn.
his pocketbook was too small to hold all the cash.
Ngăn chứa của anh ấy quá nhỏ để chứa tất cả tiền mặt.
she decided to buy a new pocketbook for the summer.
Cô ấy quyết định mua một ngăn chứa mới cho mùa hè.
he found an old pocketbook in the attic.
Anh ấy tìm thấy một ngăn chứa cũ trong tầng áp.
the pocketbook she received as a gift was beautiful.
Ngăn chứa mà cô ấy nhận được làm quà thì rất đẹp.
my pocketbook has a special compartment for coins.
Ngăn chứa của tôi có một ngăn đặc biệt để đựng tiền xu.
she jotted down notes in her pocketbook during the meeting.
Cô ấy ghi chú vào ngăn chứa của mình trong cuộc họp.
his pocketbook is always organized with different sections.
Ngăn chứa của anh ấy luôn được sắp xếp ngăn nắp với các phần khác nhau.
she lost her pocketbook while shopping downtown.
Cô ấy làm mất ngăn chứa khi mua sắm ở khu vực trung tâm.
he prefers a leather pocketbook for its durability.
Anh ấy thích một ngăn chứa bằng da vì độ bền của nó.
pocketbook size
kích thước sổ bỏ túi
pocketbook diary
sổ tay bỏ túi
pocketbook edition
phiên bản bỏ túi
pocketbook guide
sổ hướng dẫn bỏ túi
pocketbook novel
tiểu thuyết bỏ túi
pocketbook budget
sổ ngân sách bỏ túi
pocketbook collection
tập hợp bỏ túi
pocketbook money
tiền bỏ túi
pocketbook planner
sổ lập kế hoạch bỏ túi
pocketbook notes
ghi chú bỏ túi
she always carries a pocketbook filled with receipts.
Cô ấy luôn mang theo một ngăn chứa đựng hóa đơn.
his pocketbook was too small to hold all the cash.
Ngăn chứa của anh ấy quá nhỏ để chứa tất cả tiền mặt.
she decided to buy a new pocketbook for the summer.
Cô ấy quyết định mua một ngăn chứa mới cho mùa hè.
he found an old pocketbook in the attic.
Anh ấy tìm thấy một ngăn chứa cũ trong tầng áp.
the pocketbook she received as a gift was beautiful.
Ngăn chứa mà cô ấy nhận được làm quà thì rất đẹp.
my pocketbook has a special compartment for coins.
Ngăn chứa của tôi có một ngăn đặc biệt để đựng tiền xu.
she jotted down notes in her pocketbook during the meeting.
Cô ấy ghi chú vào ngăn chứa của mình trong cuộc họp.
his pocketbook is always organized with different sections.
Ngăn chứa của anh ấy luôn được sắp xếp ngăn nắp với các phần khác nhau.
she lost her pocketbook while shopping downtown.
Cô ấy làm mất ngăn chứa khi mua sắm ở khu vực trung tâm.
he prefers a leather pocketbook for its durability.
Anh ấy thích một ngăn chứa bằng da vì độ bền của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay