| số nhiều | wallflowers |
She always felt like a wallflower at parties, standing alone in the corner.
Cô ấy luôn cảm thấy như một người đứng bên ngoài tại các buổi tiệc, đứng một mình ở góc.
Being a wallflower in social situations can sometimes be challenging for introverts.
Việc trở thành người đứng bên ngoài trong các tình huống xã hội đôi khi có thể là một thách thức đối với những người hướng nội.
He tends to be a wallflower in group settings, preferring to observe rather than participate.
Anh ấy có xu hướng là một người đứng bên ngoài trong các nhóm, thích quan sát hơn là tham gia.
Despite being a wallflower, she managed to make a few friends at the event.
Mặc dù là một người đứng bên ngoài, cô ấy vẫn có thể kết bạn tại sự kiện.
The wallflower finally mustered up the courage to ask someone to dance.
Người đứng bên ngoài cuối cùng cũng đã đủ can đảm để mời ai đó khiêu vũ.
He felt like a wallflower in the meeting, unsure of when to speak up.
Anh ấy cảm thấy như một người đứng bên ngoài trong cuộc họp, không chắc nên nói khi nào.
The wallflower blossomed into a confident and outgoing individual over time.
Người đứng bên ngoài đã trở nên tự tin và hòa đồng hơn theo thời gian.
She was tired of being a wallflower and decided to put herself out there more.
Cô ấy mệt mỏi vì luôn là người đứng bên ngoài và quyết định thể hiện bản thân nhiều hơn.
As a wallflower, she often felt overlooked and underestimated by others.
Với tư cách là một người đứng bên ngoài, cô ấy thường cảm thấy bị bỏ qua và đánh giá thấp bởi những người khác.
The wallflower found solace in books, where she could escape into different worlds.
Người đứng bên ngoài tìm thấy sự an ủi trong sách, nơi cô ấy có thể trốn thoát vào những thế giới khác nhau.
" I'm an irritable wallflower who's dangerously curious."
Tôi là một người hướng nội khó chịu và tò mò đến nguy hiểm.
Nguồn: Soul JourneyWell, I just think it's a little weird, that's all. She seems like a total wallflower.
Thật ra, tôi chỉ nghĩ nó hơi kỳ lạ thôi. Cô ấy có vẻ ngoài hướng nội.
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionStill, these wallflowers don't wanna bite you.
Tuy nhiên, những người hướng nội này không muốn cắn bạn đâu.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)One Douyin user wrote, " You really have saved a wallflower like me who also lacks life experience! "
Một người dùng Douyin đã viết: "Bạn đã thực sự cứu một người hướng nội như tôi, người cũng thiếu kinh nghiệm sống!"
Nguồn: Intermediate English short passageIn fact, a person who is a wallflower is the opposite!
Trên thực tế, một người hướng nội hoàn toàn là người khác!
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesYou see, plants aren't just a bunch of wallflowers.
Bạn thấy đấy, cây cối không chỉ là một đống người hướng nội.
Nguồn: Crash Course BotanyThat is where they get their name – wallflower.
Đó là nơi chúng có tên - hoa tường.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesIf you look up " wallflower" in the dictionary, you might get confused.
Nếu bạn tra từ "wallflower" trong từ điển, bạn có thể sẽ bối rối.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesIn nature, wallflowers may be " showy" – or have a very noticeable appearance.
Trong tự nhiên, hoa tường có thể là "rực rỡ" – hoặc có vẻ ngoài rất đáng chú ý.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesBut strangely, people who are described as wallflowers are not showy.
Nhưng kỳ lạ là, những người được mô tả là người hướng nội lại không hề nổi bật.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesShe always felt like a wallflower at parties, standing alone in the corner.
Cô ấy luôn cảm thấy như một người đứng bên ngoài tại các buổi tiệc, đứng một mình ở góc.
Being a wallflower in social situations can sometimes be challenging for introverts.
Việc trở thành người đứng bên ngoài trong các tình huống xã hội đôi khi có thể là một thách thức đối với những người hướng nội.
He tends to be a wallflower in group settings, preferring to observe rather than participate.
Anh ấy có xu hướng là một người đứng bên ngoài trong các nhóm, thích quan sát hơn là tham gia.
Despite being a wallflower, she managed to make a few friends at the event.
Mặc dù là một người đứng bên ngoài, cô ấy vẫn có thể kết bạn tại sự kiện.
The wallflower finally mustered up the courage to ask someone to dance.
Người đứng bên ngoài cuối cùng cũng đã đủ can đảm để mời ai đó khiêu vũ.
He felt like a wallflower in the meeting, unsure of when to speak up.
Anh ấy cảm thấy như một người đứng bên ngoài trong cuộc họp, không chắc nên nói khi nào.
The wallflower blossomed into a confident and outgoing individual over time.
Người đứng bên ngoài đã trở nên tự tin và hòa đồng hơn theo thời gian.
She was tired of being a wallflower and decided to put herself out there more.
Cô ấy mệt mỏi vì luôn là người đứng bên ngoài và quyết định thể hiện bản thân nhiều hơn.
As a wallflower, she often felt overlooked and underestimated by others.
Với tư cách là một người đứng bên ngoài, cô ấy thường cảm thấy bị bỏ qua và đánh giá thấp bởi những người khác.
The wallflower found solace in books, where she could escape into different worlds.
Người đứng bên ngoài tìm thấy sự an ủi trong sách, nơi cô ấy có thể trốn thoát vào những thế giới khác nhau.
" I'm an irritable wallflower who's dangerously curious."
Tôi là một người hướng nội khó chịu và tò mò đến nguy hiểm.
Nguồn: Soul JourneyWell, I just think it's a little weird, that's all. She seems like a total wallflower.
Thật ra, tôi chỉ nghĩ nó hơi kỳ lạ thôi. Cô ấy có vẻ ngoài hướng nội.
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionStill, these wallflowers don't wanna bite you.
Tuy nhiên, những người hướng nội này không muốn cắn bạn đâu.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)One Douyin user wrote, " You really have saved a wallflower like me who also lacks life experience! "
Một người dùng Douyin đã viết: "Bạn đã thực sự cứu một người hướng nội như tôi, người cũng thiếu kinh nghiệm sống!"
Nguồn: Intermediate English short passageIn fact, a person who is a wallflower is the opposite!
Trên thực tế, một người hướng nội hoàn toàn là người khác!
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesYou see, plants aren't just a bunch of wallflowers.
Bạn thấy đấy, cây cối không chỉ là một đống người hướng nội.
Nguồn: Crash Course BotanyThat is where they get their name – wallflower.
Đó là nơi chúng có tên - hoa tường.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesIf you look up " wallflower" in the dictionary, you might get confused.
Nếu bạn tra từ "wallflower" trong từ điển, bạn có thể sẽ bối rối.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesIn nature, wallflowers may be " showy" – or have a very noticeable appearance.
Trong tự nhiên, hoa tường có thể là "rực rỡ" – hoặc có vẻ ngoài rất đáng chú ý.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesBut strangely, people who are described as wallflowers are not showy.
Nhưng kỳ lạ là, những người được mô tả là người hướng nội lại không hề nổi bật.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay