wand

[Mỹ]/wɒnd/
[Anh]/wɑnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gậy; que; gậy ma thuật; nhánh non
vt. quét mã vạch bằng bút quét
Word Forms
số nhiềuwands

Cụm từ & Cách kết hợp

magic wand

phù thủy

wizard's wand

đũa phép thuật

wand of power

đũa quyền năng

Câu ví dụ

wander through the woods

đi lang thang trong rừng

The wanderer has to sleep rough.

Người lang thang phải ngủ ở nơi khắc nghiệt.

please don't wander off again.

làm ơn đừng lang thang đi nữa.

wander from proper conduct

lang thang khỏi hành vi đúng đắn

wander from the path of righteousness.

lang thang khỏi con đường chính nghĩa.

wander the forests and fields.

dạo đi trong các khu rừng và đồng cỏ.

Don't wander from the subject.

Đừng lạc đề.

vagabonds meandering through life.See Synonyms at wander

những kẻ lang thang uốn lượn suốt cuộc đời. Xem Từ đồng nghĩa tại wander

outside the sweep of federal authority. See also Synonyms at wander

ngoài tầm ảnh hưởng của quyền lực liên bang. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại wander

Nomadic tribes wander these deserts.

Các bộ tộc du mục lang thang trên những sa mạc này.

feel free to wander around as you please.

cứ tự do lang thang xung quanh như ý muốn.

The animals are allowed to wander at will in the park.

Chúng tôi cho phép động vật tự do lang thang trong công viên.

He likes to wander over the countryside.

Anh ấy thích lang thang quanh vùng nông thôn.

Wizards usually use magic wands to perform spells.

Các pháp sư thường sử dụng đũa phép thuật để thực hiện các phép thuật.

If you could wave a wand, what sort of house would you like?

Nếu bạn có thể vẫy một cây đũa, bạn muốn loại nhà nào?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay