warehouses

[Mỹ]/ˈweəhaʊzɪz/
[Anh]/ˈwɛrˌhaʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tòa nhà dùng để lưu trữ hàng hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

storage warehouses

kho lưu trữ

distribution warehouses

kho phân phối

cold storage warehouses

kho lạnh

retail warehouses

kho bán lẻ

warehouse operations

hoạt động kho hàng

fulfillment warehouses

kho thực hiện đơn hàng

automated warehouses

kho tự động hóa

multi-user warehouses

kho đa người dùng

public warehouses

kho công cộng

bulk warehouses

kho hàng số lượng lớn

Câu ví dụ

the company has several warehouses across the country.

công ty có một số kho hàng trên khắp cả nước.

we need to stock more items in our warehouses.

chúng tôi cần nhập nhiều mặt hàng hơn vào kho của chúng tôi.

warehouses play a crucial role in supply chain management.

kho hàng đóng vai trò quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng.

they are converting old factories into modern warehouses.

họ đang chuyển đổi các nhà máy cũ thành kho hiện đại.

we should conduct regular inspections of our warehouses.

chúng tôi nên tiến hành kiểm tra định kỳ kho của chúng tôi.

warehouses must be equipped with proper safety measures.

kho hàng phải được trang bị các biện pháp an toàn phù hợp.

the warehouses are located near the main transportation routes.

các kho hàng nằm gần các tuyến đường giao thông chính.

efficient warehouses can significantly reduce operational costs.

các kho hàng hiệu quả có thể giảm đáng kể chi phí vận hành.

we are planning to automate our warehouses for better efficiency.

chúng tôi đang lên kế hoạch tự động hóa các kho hàng của mình để tăng hiệu quả hơn.

many businesses rely on third-party warehouses for storage.

nhiều doanh nghiệp dựa vào kho của bên thứ ba để lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay