shelving

[Mỹ]/'ʃelvɪŋ/
[Anh]/'ʃɛlvɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiêng, giá; để sang một bên
v. để sang một bên
Word Forms
hiện tại phân từshelving

Cụm từ & Cách kết hợp

adjustable shelving

kệ có thể điều chỉnh

wire shelving

kệ dây

wall-mounted shelving

kệ gắn tường

heavy-duty shelving

kệ chịu tải nặng

floating shelving

kệ nổi

Câu ví dụ

a lack of shelving and cupboards.

thiếu kệ và tủ.

a wall with shelving that was built in; build stability into the economy.

một bức tường có lắp đặt kệ; xây dựng sự ổn định vào nền kinh tế.

They hired an upfitter to design a shelving and drawer arrangement to squeeze in the maximum amount of gear, as well as ensure that each item was within easy reach.

Họ thuê một người lắp đặt nội thất để thiết kế cách sắp xếp kệ và ngăn kéo nhằm tận dụng tối đa không gian để chứa đồ đạc, đồng thời đảm bảo mọi món đồ đều dễ lấy.

The shelving unit in the living room is perfect for displaying books and decorations.

Kệ sách trong phòng khách rất lý tưởng để trưng bày sách và đồ trang trí.

She organized the kitchen by installing new shelving to store pots and pans.

Cô ấy đã sắp xếp lại bếp bằng cách lắp đặt kệ mới để chứa nồi và chảo.

The store rearranged the shelving to make room for new products.

Cửa hàng đã sắp xếp lại kệ để có chỗ cho các sản phẩm mới.

I need to buy some shelving brackets to secure the shelves in the garage.

Tôi cần mua một số thanh đỡ kệ để cố định các kệ trong nhà để xe.

The shelving system in the office helps keep things organized and easily accessible.

Hệ thống kệ trong văn phòng giúp mọi thứ được ngăn nắp và dễ tiếp cận.

He spent the weekend assembling a new set of shelving for his workshop.

Anh ấy dành cả cuối tuần để lắp ráp một bộ kệ mới cho xưởng của mình.

The bookstore uses adjustable shelving to accommodate books of different sizes.

Hiệu sách sử dụng kệ có thể điều chỉnh để chứa sách có kích thước khác nhau.

The shelving collapsed under the weight of the heavy boxes.

Kệ bị sập dưới sức nặng của những chiếc hộp nặng.

She decided to repaint the shelving in her room to match the new color scheme.

Cô ấy quyết định sơn lại kệ trong phòng của mình để phù hợp với màu sắc mới.

The garage shelving is designed to hold tools, gardening supplies, and sports equipment.

Kệ nhà để xe được thiết kế để chứa dụng cụ, vật tư làm vườn và dụng cụ thể thao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay