washateria

[Mỹ]/wɒʃəˈtɪəriə/
[Anh]/wɑːʃəˈtɪəriə/

Dịch

n. một cơ sở giặt ủi tự phục vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

washateria hours

giờ mở cửa của tiệm giặt là

washateria services

dịch vụ giặt là

washateria location

vị trí của tiệm giặt là

washateria prices

giá cả của tiệm giặt là

washateria machines

máy giặt của tiệm giặt là

washateria supplies

hàng hóa của tiệm giặt là

washateria staff

nhân viên của tiệm giặt là

washateria customers

khách hàng của tiệm giặt là

washateria detergent

bột giặt của tiệm giặt là

washateria experience

trải nghiệm tại tiệm giặt là

Câu ví dụ

we need to go to the washateria to do our laundry.

Chúng ta cần đến tiệm giặt là để giặt đồ của mình.

the washateria is always busy on weekends.

Tiệm giặt là luôn luôn đông đúc vào cuối tuần.

i forgot to bring my detergent to the washateria.

Tôi quên mang nước giặt đến tiệm giặt là.

can you help me find a washateria nearby?

Bạn có thể giúp tôi tìm một tiệm giặt là gần đây không?

she prefers using the washateria instead of a laundromat.

Cô ấy thích sử dụng tiệm giặt là hơn là tiệm giặt tự động.

the washateria has new machines that are faster.

Tiệm giặt là có những máy mới nhanh hơn.

we can fold our clothes at the washateria after washing.

Chúng ta có thể gấp quần áo tại tiệm giặt là sau khi giặt xong.

it’s more economical to use the washateria than a dry cleaner.

Sử dụng tiệm giặt là kinh tế hơn so với tiệm giặt khô.

don't forget to check the hours of the washateria.

Đừng quên kiểm tra giờ mở cửa của tiệm giặt là.

many people socialize at the washateria while waiting for their laundry.

Nhiều người giao lưu tại tiệm giặt là trong khi chờ đợi đồ giặt của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay