watercolors

[Mỹ]/[ˈwɔːtəkʌləz]/
[Anh]/[ˈwɔːtərˌkʌləz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nước màu (một loại sơn và nghệ thuật vẽ bằng sơn này); bức tranh vẽ bằng nước màu.

Cụm từ & Cách kết hợp

watercolors painting

Họa phẩm màu nước

watercolor set

Bộ màu nước

using watercolors

Sử dụng màu nước

watercolor palette

Bảng màu nước

watercolor paper

Giấy vẽ màu nước

watercolor wash

Tưới màu nước

watercolor artist

Nghệ sĩ vẽ màu nước

watercolor techniques

Kỹ thuật vẽ màu nước

create watercolors

Tạo ra họa phẩm màu nước

beautiful watercolors

Họa phẩm màu nước đẹp

Câu ví dụ

she used watercolors to create a beautiful landscape.

Cô ấy đã sử dụng màu nước để tạo ra một khung cảnh đẹp.

the artist mixed watercolors with ink for a unique effect.

Nhà nghệ thuật đã trộn màu nước với mực để tạo ra một hiệu ứng độc đáo.

i bought a new set of watercolors and brushes.

Tôi đã mua một bộ màu nước và cọ mới.

his watercolors captured the vibrant colors of the sunset.

Các bức tranh màu nước của anh ấy đã nắm bắt được những màu sắc rực rỡ của hoàng hôn.

she experimented with layering watercolors to achieve depth.

Cô ấy đã thực nghiệm với việc chồng lớp màu nước để đạt được độ sâu.

the gallery displayed a collection of stunning watercolors.

Phòng trưng bày đã trưng bày một bộ sưu tập các bức tranh màu nước tuyệt đẹp.

he prefers working with watercolors on watercolor paper.

Anh ấy ưa thích làm việc với màu nước trên giấy vẽ màu nước.

the children enjoyed painting with bright watercolors.

Các em nhỏ thích vẽ bằng những màu nước sáng màu.

the watercolors blended seamlessly on the page.

Các màu nước hòa quyện một cách liền mạch trên trang giấy.

she learned watercolor techniques from an online tutorial.

Cô ấy đã học các kỹ thuật vẽ màu nước từ một hướng dẫn trực tuyến.

the delicate watercolors evoked a sense of tranquility.

Các bức tranh màu nước tinh tế này gợi lên cảm giác bình yên.

he applied watercolors with a fine-tipped brush.

Anh ấy đã sử dụng cọ đầu nhỏ để pha màu nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay