waterers

[Mỹ]/ˈwɔːtərəz/
[Anh]/ˈwɔːtərərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người cung cấp nước hoặc đồ uống; thiết bị hoặc dụng cụ để tưới nước cho gia súc; thiết bị hoặc dụng cụ để tưới nước cho gia cầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

automatic waterers

máy cho nước tự động

livestock waterers

máy cho nước gia súc

garden waterers

máy cho nước vườn

plant waterers

máy cho nước cây trồng

the waterers

những người tưới nước

waterers needed

cần người tưới nước

experienced waterers

người tưới nước có kinh nghiệm

Câu ví dụ

farmers install automatic waterers in the barn to ensure continuous water supply for their cattle.

Những người nông dân lắp đặt các thiết bị cho nước tự động trong chuồng để đảm bảo nguồn cung cấp nước liên tục cho gia súc của họ.

the heated waterers prevent water from freezing during harsh winter months.

Các thiết bị cho nước có sưởi ấm ngăn nước đóng băng trong những tháng mùa đông khắc nghiệt.

poultry waterers with nipple systems reduce waste and maintain cleaner drinking water.

Các thiết bị cho nước gia cầm với hệ thống vòi hút giảm lãng phí và duy trì nước uống sạch hơn.

many horse owners prefer gravity-fed waterers for their stables due to reliability.

Nhiều chủ sở hữu ngựa thích sử dụng các thiết bị cho nước tự cấp bằng trọng lực cho chuồng ngựa của họ vì độ tin cậy.

the farm recently upgraded to efficient livestock waterers that save significant water.

Nông trại gần đây đã nâng cấp lên các thiết bị cho nước gia súc hiệu quả giúp tiết kiệm lượng nước đáng kể.

garden waterers with timers help maintain consistent moisture levels for plants.

Các thiết bị cho nước vườn có bộ hẹn giờ giúp duy trì mức độ ẩm nhất quán cho cây trồng.

automatic chicken waterers are essential for free-range poultry operations.

Các thiết bị cho nước gà tự động là điều cần thiết cho các hoạt động chăn nuôi gà thả.

the veterinary clinic installed elevated waterers to accommodate larger dog breeds.

Phòng khám thú y đã lắp đặt các thiết bị cho nước cao để chứa các giống chó lớn hơn.

greenhouse workers rely on precise waterers to control humidity for sensitive crops.

Công nhân nhà kính phụ thuộc vào các thiết bị cho nước chính xác để kiểm soát độ ẩm cho các loại cây trồng nhạy cảm.

during summer, outdoor waterers require frequent cleaning to prevent algae growth.

Trong mùa hè, các thiết bị cho nước ngoài trời cần được làm sạch thường xuyên để ngăn ngừa sự phát triển của tảo.

the new pig waterers feature stainless steel construction for durability and hygiene.

Các thiết bị cho nước lợn mới có cấu trúc bằng thép không gỉ để tăng độ bền và vệ sinh.

portable waterers allow farmers to provide water access in remote pastures.

Các thiết bị cho nước di động cho phép nông dân cung cấp nước ở các đồng cỏ xa xôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay