at the waterhole
tại vũng nước
near waterholes
gần các vũng nước
around waterholes
xung quanh các vũng nước
waterhole sightings
những lần nhìn thấy vũng nước
waterhole photos
ảnh các vũng nước
waterhole visits
các chuyến thăm vũng nước
find waterholes
tìm các vũng nước
protect waterholes
bảo vệ các vũng nước
waterholes drying
các vũng nước đang khô
waterholes dried
các vũng nước đã khô
elephants gathered at the waterholes during the long dry season.
Những con voi tụ tập tại các vũng nước trong mùa khô dài.
rangers monitored the waterholes to track wildlife movement.
Các kiểm lâm viên theo dõi các vũng nước để theo dõi sự di chuyển của động vật hoang dã.
we camped near the waterholes but kept a safe distance at night.
Chúng tôi cắm trại gần các vũng nước nhưng giữ một khoảng cách an toàn vào ban đêm.
predators often lurk around waterholes, waiting for prey to drink.
Những kẻ săn mồi thường ẩn náu quanh các vũng nước, chờ con mồi đến uống nước.
the guide led us to the best waterholes for early morning sightings.
Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đến những vũng nước tốt nhất để ngắm nhìn vào buổi sáng sớm.
after the rain, the waterholes filled quickly and the plains turned green.
Sau khi mưa, các vũng nước nhanh chóng đầy nước và đồng bằng chuyển sang màu xanh.
during the drought, the shrinking waterholes forced animals to travel farther.
Trong thời kỳ hạn hán, các vũng nước co lại đã buộc động vật phải di chuyển xa hơn.
tourists watched quietly from a hide overlooking the waterholes.
Du khách quan sát lặng lẽ từ một nơi ẩn nấp nhìn ra các vũng nước.
conservationists restored several waterholes to support local biodiversity.
Các nhà bảo tồn đã khôi phục một số vũng nước để hỗ trợ đa dạng sinh học địa phương.
we followed fresh tracks that led straight to the waterholes.
Chúng tôi theo dõi những dấu chân mới dẫn thẳng đến các vũng nước.
in the heat of midday, herds queued at the waterholes to drink.
Trong cái nóng của buổi trưa, đàn đã xếp hàng tại các vũng nước để uống nước.
the map marked seasonal waterholes that appear only after storms.
Bản đồ đánh dấu các vũng nước theo mùa chỉ xuất hiện sau các cơn bão.
at the waterhole
tại vũng nước
near waterholes
gần các vũng nước
around waterholes
xung quanh các vũng nước
waterhole sightings
những lần nhìn thấy vũng nước
waterhole photos
ảnh các vũng nước
waterhole visits
các chuyến thăm vũng nước
find waterholes
tìm các vũng nước
protect waterholes
bảo vệ các vũng nước
waterholes drying
các vũng nước đang khô
waterholes dried
các vũng nước đã khô
elephants gathered at the waterholes during the long dry season.
Những con voi tụ tập tại các vũng nước trong mùa khô dài.
rangers monitored the waterholes to track wildlife movement.
Các kiểm lâm viên theo dõi các vũng nước để theo dõi sự di chuyển của động vật hoang dã.
we camped near the waterholes but kept a safe distance at night.
Chúng tôi cắm trại gần các vũng nước nhưng giữ một khoảng cách an toàn vào ban đêm.
predators often lurk around waterholes, waiting for prey to drink.
Những kẻ săn mồi thường ẩn náu quanh các vũng nước, chờ con mồi đến uống nước.
the guide led us to the best waterholes for early morning sightings.
Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đến những vũng nước tốt nhất để ngắm nhìn vào buổi sáng sớm.
after the rain, the waterholes filled quickly and the plains turned green.
Sau khi mưa, các vũng nước nhanh chóng đầy nước và đồng bằng chuyển sang màu xanh.
during the drought, the shrinking waterholes forced animals to travel farther.
Trong thời kỳ hạn hán, các vũng nước co lại đã buộc động vật phải di chuyển xa hơn.
tourists watched quietly from a hide overlooking the waterholes.
Du khách quan sát lặng lẽ từ một nơi ẩn nấp nhìn ra các vũng nước.
conservationists restored several waterholes to support local biodiversity.
Các nhà bảo tồn đã khôi phục một số vũng nước để hỗ trợ đa dạng sinh học địa phương.
we followed fresh tracks that led straight to the waterholes.
Chúng tôi theo dõi những dấu chân mới dẫn thẳng đến các vũng nước.
in the heat of midday, herds queued at the waterholes to drink.
Trong cái nóng của buổi trưa, đàn đã xếp hàng tại các vũng nước để uống nước.
the map marked seasonal waterholes that appear only after storms.
Bản đồ đánh dấu các vũng nước theo mùa chỉ xuất hiện sau các cơn bão.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay