pools

[Mỹ]/[ˈpuːlz]/
[Anh]/[ˈpuːlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lượng nhỏ chất lỏng, đặc biệt là một lượng nông hoặc bị giới hạn; một nhóm người hoặc động vật sống hoặc làm việc cùng nhau; một bể chứa tài nguyên; một hồ bơi.
v. chia sẻ hoặc đóng góp vào quỹ hoặc nguồn lực chung; tập trung hoặc tích lũy tại một nơi trung tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

swimming pools

bể bơi

pools open

bể bơi mở

pools close

bể bơi đóng

heated pools

bể bơi được làm nóng

pools shimmer

bể bơi lấp lánh

pools reflect

bể bơi phản chiếu

pools gather

bể bơi tập trung

pools overflow

bể bơi tràn ra

pools sparkle

bể bơi lấp lánh

pools remain

bể bơi vẫn còn

Câu ví dụ

the hotel boasts several outdoor pools and a luxurious spa.

Khách sạn tự hào có nhiều hồ bơi ngoài trời và một spa sang trọng.

we spent the afternoon lounging by the pools and soaking up the sun.

Chúng tôi đã dành buổi chiều thư giãn bên hồ bơi và hấp thụ ánh nắng.

the kids loved splashing around in the pools all day long.

Các em nhỏ thích vui đùa trong hồ bơi suốt cả ngày.

the community center has a heated indoor pools for year-round swimming.

Tâm điểm cộng đồng có hồ bơi trong nhà được làm nóng để bơi quanh năm.

the resort's pools were meticulously maintained and sparkling clean.

Các hồ bơi của khu nghỉ dưỡng được bảo trì cẩn thận và sạch sẽ sáng bóng.

we took a refreshing dip in the pools after a long hike.

Chúng tôi đã ngâm mình trong hồ bơi để thư giãn sau một chuyến đi bộ dài.

the lifeguard ensured everyone's safety around the pools.

Người cứu hộ đảm bảo an toàn cho mọi người xung quanh hồ bơi.

the company is exploring new pools of talent to expand their team.

Công ty đang khám phá các nguồn nhân lực mới để mở rộng đội ngũ của họ.

the data revealed several pools of potential customers for the new product.

Dữ liệu đã tiết lộ nhiều nhóm khách hàng tiềm năng cho sản phẩm mới.

the financial markets have several deep pools of liquidity.

Thị trường tài chính có nhiều nguồn thanh khoản sâu.

the team needs to tap into new pools of resources to complete the project.

Đội ngũ cần khai thác các nguồn lực mới để hoàn thành dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay