watt

[Mỹ]/wɒt/
[Anh]/wɑːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị công suất, watt; họ; nhà phát minh người Scotland.
Word Forms
số nhiềuwatts

Cụm từ & Cách kết hợp

wattage

công suất

kilowatt

kilowatt

megawatt

megawatt

watt-hour

watt giờ

Câu ví dụ

a 60 watt electric light

một bóng đèn điện 60 watt

Watts Lake began as a marine inlet.

Watts Lake bắt đầu là một vịnh biển.

the Watts clan is one of racing's oldest families.

Gia tộc Watts là một trong những gia đình lâu đời nhất của môn đua xe.

The road to Watts turns off here.

Đường đến Watts rẽ ở đây.

The LV60 is typically pentode amplifier and is constructed in class AB for ca. 65 Watt power output.

LV60 thường là bộ khuếch đại pentode và được chế tạo theo lớp AB với công suất đầu ra khoảng 65 Watt.

Tum on or turn off the pipelines where the nominal pressure is less than 1.0MPa and the media mustbe watter steam.water oroll.

Bật hoặc tắt các đường ống nơi áp suất danh định dưới 1.0MPa và môi trường phải là hơi nước, nước hoặc dầu.

Ví dụ thực tế

It consumes only six watts of power.

Nó chỉ tiêu thụ sáu watt điện.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 Collection

Consider this average light bulb which consumes roughly 100 watts.

Hãy xem xét bóng đèn trung bình này, bóng đèn tiêu thụ khoảng 100 watt.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

One joule per second equals one watt.

Một jun mỗi giây bằng một watt.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The device generates about three watts of power.

Thiết bị tạo ra khoảng ba watt điện.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

It takes a hundred watts to light a bulb.

Cần một trăm watt để thắp sáng bóng đèn.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"

An energy-saving light bulb will use about 10 to 15 watts of power.

Một bóng đèn tiết kiệm năng lượng sẽ sử dụng khoảng 10 đến 15 watt điện.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

A standard light bulb is 60 watts so it's even less than that.

Một bóng đèn tiêu chuẩn là 60 watt, vì vậy nó còn ít hơn thế.

Nguồn: Wall Street Journal

It features dual drivers and twin subwoofers that delivers 20 watts of high-quality audio.

Nó có các trình điều khiển kép và bộ khuếch đại âm trầm đôi mang lại 20 watt âm thanh chất lượng cao.

Nguồn: Realm of Legends

It takes about seven tons of this material to make 1 million watts of solar cells.

Cần khoảng bảy tấn vật liệu này để sản xuất 1 triệu watt tấm pin mặt trời.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

It only takes 35 kilograms of this material to make the same million watts of solar cells.

Chỉ cần 35 kilogam vật liệu này để sản xuất cùng một triệu watt tấm pin mặt trời.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay