weakly acidic
yếu có tính axit
Laura leaned weakly against the door.
Laura tựa người yếu ớt vào cánh cửa.
she leaned weakly against the wall.
Cô ấy tựa người yếu ớt vào tường.
He looked at the mess and smiled weakly.
Anh nhìn vào đống lộn xộn và mỉm cười yếu ớt.
She whispered a few words weakly before she fell down.
Cô ấy thì thầm vài lời yếu ớt trước khi ngã xuống.
20 or who is hump-backed or weakly or walleyed, or who is afflicted with eczema, ringworm or hernia.
Hoặc người bị vẹo lưng, yếu ớt, lác mắt, hoặc người bị chàm, nấm hoặc thoát vị.
A separability study is conducted of Pingle Mine′s grammite ore, which is associated with weakly magnetic gangue minerals, such as mussite and garnet.
Nghiên cứu khả năng tách rời được thực hiện đối với quặng grammite của Mỏ Pingle, có liên quan đến các khoáng chất tạp chất từ tính yếu, chẳng hạn như mussite và garnet.
Abstract: A separability study is conducted of Pingle Mine′s grammite ore, which is associated with weakly-magnetic gangue minerals, such as mussite and garnet.
Tóm tắt: Nghiên cứu khả năng tách rời được thực hiện đối với quặng grammite của Mỏ Pingle, có liên quan đến các khoáng chất tạp chất từ tính yếu, chẳng hạn như mussite và garnet.
It inhibited the ketoacyl reduction of FAS weakly, which indicated that the ketoacyl reductase domain is not the main reacted site that brick tea extracts attracted.
Nó ức chế sự giảm ketoacyl của FAS yếu, cho thấy miền ketoacyl reductase không phải là vị trí phản ứng chính mà chiết xuất trà gạch thu hút.
Thus theoretically, weakly acidic drugs (eg, a irin) are more readily a orbed from an acid medium (stomach) than are weak bases (eg, quinidine).
Do đó, về mặt lý thuyết, các loại thuốc có tính axit yếu (ví dụ: a irin) dễ dàng bị bao quanh hơn trong môi trường axit (dạ dày) so với các bazơ yếu (ví dụ: quinidine).
weakly acidic
yếu có tính axit
Laura leaned weakly against the door.
Laura tựa người yếu ớt vào cánh cửa.
she leaned weakly against the wall.
Cô ấy tựa người yếu ớt vào tường.
He looked at the mess and smiled weakly.
Anh nhìn vào đống lộn xộn và mỉm cười yếu ớt.
She whispered a few words weakly before she fell down.
Cô ấy thì thầm vài lời yếu ớt trước khi ngã xuống.
20 or who is hump-backed or weakly or walleyed, or who is afflicted with eczema, ringworm or hernia.
Hoặc người bị vẹo lưng, yếu ớt, lác mắt, hoặc người bị chàm, nấm hoặc thoát vị.
A separability study is conducted of Pingle Mine′s grammite ore, which is associated with weakly magnetic gangue minerals, such as mussite and garnet.
Nghiên cứu khả năng tách rời được thực hiện đối với quặng grammite của Mỏ Pingle, có liên quan đến các khoáng chất tạp chất từ tính yếu, chẳng hạn như mussite và garnet.
Abstract: A separability study is conducted of Pingle Mine′s grammite ore, which is associated with weakly-magnetic gangue minerals, such as mussite and garnet.
Tóm tắt: Nghiên cứu khả năng tách rời được thực hiện đối với quặng grammite của Mỏ Pingle, có liên quan đến các khoáng chất tạp chất từ tính yếu, chẳng hạn như mussite và garnet.
It inhibited the ketoacyl reduction of FAS weakly, which indicated that the ketoacyl reductase domain is not the main reacted site that brick tea extracts attracted.
Nó ức chế sự giảm ketoacyl của FAS yếu, cho thấy miền ketoacyl reductase không phải là vị trí phản ứng chính mà chiết xuất trà gạch thu hút.
Thus theoretically, weakly acidic drugs (eg, a irin) are more readily a orbed from an acid medium (stomach) than are weak bases (eg, quinidine).
Do đó, về mặt lý thuyết, các loại thuốc có tính axit yếu (ví dụ: a irin) dễ dàng bị bao quanh hơn trong môi trường axit (dạ dày) so với các bazơ yếu (ví dụ: quinidine).
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay