weedy

[Mỹ]/'wiːdɪ/
[Anh]/'widi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mỏng manh và yếu ớt; có sự phong phú của cỏ dại.
Word Forms
so sánh hơnweedier
so sánh nhấtweediest
số nhiềuweedies

Câu ví dụ

a weedy path led to the gate.

một con đường đầy cỏ dại dẫn đến cổng.

a weedy species of plant.

một loài thực vật dại.

a weedy aquatic plant of genus Elodea.

một loài thực vật dưới nước có nhiều cỏ dại thuộc chi Elodea.

In South America, a weedy corn relative, teosinte, dresses the edges of domesticated cornfields.

Ở Nam Mỹ, một loại ngô dại có quan hệ, teosinte, bao phủ các mép của những cánh đồng ngô đã thuần hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay