weedier

[Mỹ]/ˈwiːdiə/
[Anh]/ˈwiːdiər/

Dịch

adj. yếu hơn hoặc mong manh hơn về vẻ bề ngoài; có tính cách yếu đuối; mọc um tùm cỏ dại

Cụm từ & Cách kết hợp

weedier plants

các loài thực vật dại hơn

weedier areas

các khu vực có nhiều cỏ dại hơn

weedier gardens

các khu vườn có nhiều cỏ dại hơn

weedier lawns

các bãi cỏ có nhiều cỏ dại hơn

weedier fields

các cánh đồng có nhiều cỏ dại hơn

weedier patches

các mảng cỏ dại hơn

weedier crops

các loại cây trồng có nhiều cỏ dại hơn

weedier environments

các môi trường có nhiều cỏ dại hơn

weedier species

các loài cỏ dại hơn

weedier landscapes

các cảnh quan có nhiều cỏ dại hơn

Câu ví dụ

the garden became weedier after the rain.

khu vườn trở nên hoang dã hơn sau cơn mưa.

she noticed the lawn looked weedier than last summer.

cô ấy nhận thấy khu vực cỏ trở nên hoang dã hơn so với mùa hè năm ngoái.

the neglected field grew weedier over time.

cánh đồng bị bỏ bê ngày càng trở nên hoang dã hơn theo thời gian.

his garden is getting weedier each season.

khu vườn của anh ấy ngày càng trở nên hoang dã hơn mỗi mùa.

as spring arrived, the paths became weedier.

khi mùa xuân đến, những con đường trở nên hoang dã hơn.

they decided to clear the weedier areas of the park.

họ quyết định dọn dẹp những khu vực hoang dã hơn của công viên.

the backyard was weedier than he remembered.

sân sau trở nên hoang dã hơn so với những gì anh ấy nhớ.

the flower beds looked weedier after the storm.

giường hoa trông hoang dã hơn sau cơn bão.

it’s harder to maintain a garden when it’s weedier.

khó khăn hơn để duy trì một khu vườn khi nó trở nên hoang dã hơn.

he complained that his vegetable patch was getting weedier.

anh ta phàn nàn rằng khu vực trồng rau của anh ta ngày càng trở nên hoang dã hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay