weirdo

[Mỹ]/'wɪədəʊ/
[Anh]/'wɪrdo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người kỳ quặc hoặc lập dị
Word Forms
số nhiềuweirdos

Câu ví dụ

He's always been a bit of a weirdo.

Anh ấy luôn luôn hơi kỳ lạ.

Don't be such a weirdo, just be yourself.

Đừng có kỳ lạ như vậy, cứ là chính mình.

She's a total weirdo when it comes to fashion.

Cô ấy thực sự kỳ lạ khi nói đến thời trang.

I think he might be a weirdo, but he's harmless.

Tôi nghĩ có lẽ anh ấy hơi kỳ lạ, nhưng anh ấy vô hại.

Being a weirdo is not a bad thing, embrace your uniqueness.

Việc kỳ lạ không phải là điều xấu, hãy đón nhận sự độc đáo của bạn.

I don't mind being friends with a weirdo like him.

Tôi không ngại làm bạn với một người kỳ lạ như anh ấy.

Sometimes being a weirdo can make life more interesting.

Đôi khi, việc kỳ lạ có thể làm cho cuộc sống thú vị hơn.

She's a bit of a weirdo, but in a good way.

Cô ấy hơi kỳ lạ, nhưng theo một cách tốt.

People often label him as a weirdo because he's different.

Mọi người thường gắn nhãn anh ấy là kỳ lạ vì anh ấy khác biệt.

Don't judge someone just because they seem like a weirdo.

Đừng đánh giá ai chỉ vì họ có vẻ kỳ lạ.

Ví dụ thực tế

By who? - Seriously, who is this weirdo?

Ai chứ? - Thật sự thì là ai kỳ lạ vậy?

Nguồn: Out of Control Season 3

He's being a little weirdo! Please don't judge me!

Anh ấy hơi kỳ lạ một chút! Xin đừng phán xét em!

Nguồn: Modern Family - Season 05

You know, you really are a weirdo. Sweet!

Anh biết đấy, anh đúng là một kẻ kỳ lạ. Tuyệt vời!

Nguồn: Lost Girl Season 3

Don't waste your brain on those weirdos, Unity.

Đừng lãng phí não bộ vào những kẻ kỳ lạ đó, Unity.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

How did you even get in, you weirdo? Yeah, really?

Anh đã lẻn vào bằng cách nào, kẻ kỳ lạ? Ừ, thật đấy?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

By being my girlfriend, she's saying you're a weirdo, too.

Vì em là bạn gái của anh, cô ấy nói anh cũng là một kẻ kỳ lạ đấy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Why would our guy be a weirdo? -Because that's just your taste.

Tại sao anh chàng của chúng ta lại là một kẻ kỳ lạ? -Bởi vì đó chỉ là gu của bạn.

Nguồn: Friends Season 6

We just want to know why you called Tom a weirdo back at the house.

Chúng tôi chỉ muốn biết tại sao bạn lại gọi Tom là kẻ kỳ lạ khi về nhà.

Nguồn: Modern Family - Season 08

There is no way we're gonna get the weirdo in there without anyone noticing.

Không có cách nào để chúng ta đưa kẻ kỳ lạ đó vào trong mà không ai để ý đâu.

Nguồn: Stranger Things Season 1

Stay away from him, he looks like a weirdo.

Tránh xa anh ta, trông anh ta như một kẻ kỳ lạ vậy.

Nguồn: "Leon: The Professional" Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay