well-adjusted

[Mỹ]/[wɛl ˈædʒʊstɪd]/
[Anh]/[wɛl ˈædʒʊstɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có trạng thái cảm xúc khỏe mạnh và cân bằng; ổn định về mặt tâm lý; Hòa hợp với môi trường xung quanh hoặc môi trường xã hội; Có khả năng đối phó với căng thẳng và thách thức một cách hiệu quả.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-adjusted child

trẻ em cân bằng

seem well-adjusted

có vẻ cân bằng

becoming well-adjusted

đang trở nên cân bằng

well-adjusted person

người cân bằng

remain well-adjusted

vẫn giữ được sự cân bằng

is well-adjusted

đã cân bằng

feel well-adjusted

cảm thấy cân bằng

well-adjusted life

cuộc sống cân bằng

getting well-adjusted

đang dần cân bằng

was well-adjusted

đã từng cân bằng

Câu ví dụ

she's a well-adjusted child who thrives in school.

Cô ấy là một đứa trẻ được điều chỉnh tốt và phát triển tốt ở trường học.

after therapy, he seemed much more well-adjusted to his new life.

Sau liệu pháp, anh ấy dường như thích nghi tốt hơn với cuộc sống mới của mình.

it's important for parents to help their children become well-adjusted adults.

Rất quan trọng đối với cha mẹ giúp con cái trở thành những người trưởng thành được điều chỉnh tốt.

the company strives to create a work environment where employees feel well-adjusted.

Công ty nỗ lực tạo ra môi trường làm việc nơi nhân viên cảm thấy được điều chỉnh tốt.

despite the challenges, she remained remarkably well-adjusted.

Dù có những thách thức, cô ấy vẫn duy trì được sự thích nghi tốt một cách đáng ngạc nhiên.

he's a well-adjusted individual with a positive outlook on life.

Anh ấy là một cá nhân được điều chỉnh tốt với quan điểm tích cực về cuộc sống.

the goal is to help students feel well-adjusted to university life.

Mục tiêu là giúp sinh viên cảm thấy thích nghi tốt với cuộc sống đại học.

being well-adjusted requires self-awareness and emotional intelligence.

Sự thích nghi tốt đòi hỏi sự tự nhận thức và trí tuệ cảm xúc.

the counselor helped the teenager become well-adjusted after the move.

Nhà tư vấn đã giúp thanh thiếu niên thích nghi tốt sau khi chuyển nhà.

a stable home environment can contribute to a child being well-adjusted.

Một môi trường gia đình ổn định có thể góp phần giúp trẻ được điều chỉnh tốt.

the program aims to support refugees in becoming well-adjusted to their new communities.

Chương trình nhằm hỗ trợ người tị nạn thích nghi tốt với cộng đồng mới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay