westerner

[Mỹ]/ˈwestənə(r)/
[Anh]/ˈwestərnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người từ phần tây của một quốc gia hoặc thế giới phương Tây; một người từ phương Tây.
Word Forms
số nhiềuwesterners

Câu ví dụ

Afterwards,he became the first Westerner to open a martial arts school in Japan.

Sau đó, anh ấy trở thành người phương Tây đầu tiên mở một trường võ thuật ở Nhật Bản.

Many Westerners enjoy Chinese food.

Nhiều người phương Tây thích ẩm thực Trung Quốc.

The Westerner was fascinated by the traditional Chinese architecture.

Người phương Tây bị ấn tượng bởi kiến trúc Trung Quốc truyền thống.

Westerners often find it challenging to learn Chinese characters.

Người phương Tây thường thấy khó khăn khi học các chữ Hán.

The Westerner was impressed by the beauty of Chinese calligraphy.

Người phương Tây bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của thư pháp Trung Quốc.

Westerners are increasingly interested in Eastern philosophy.

Người phương Tây ngày càng quan tâm đến triết học phương Đông.

The Westerner struggled to adapt to the local customs in China.

Người phương Tây gặp khó khăn trong việc thích nghi với phong tục địa phương ở Trung Quốc.

Many Westerners travel to Asia to experience different cultures.

Nhiều người phương Tây đi du lịch đến châu Á để trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.

The Westerner was amazed by the hospitality of the local people in Japan.

Người phương Tây ngạc nhiên trước sự mến khách của người dân địa phương ở Nhật Bản.

Westerners often have misconceptions about Asian traditions.

Người phương Tây thường có những hiểu lầm về các truyền thống châu Á.

The Westerner was intrigued by the art of tea ceremony in Japan.

Người phương Tây bị thu hút bởi nghệ thuật trà đạo ở Nhật Bản.

Ví dụ thực tế

Westerners eat with a knife and a fork.

Người phương Tây ăn bằng dao và nĩa.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Westerners find eating soup this way most unpleasant.

Người phương Tây thấy việc ăn súp theo cách này rất khó chịu.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Westerners make good use of their local fruits.

Người phương Tây sử dụng tốt trái cây địa phương của họ.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

What reasons do westerners drink for?

Tại sao người phương Tây lại uống?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

The president could find no other westerner who would take the job as chief of the War Department.

Tổng thống không thể tìm thấy người phương Tây nào khác muốn nhận công việc giám đốc Bộ Chiến tranh.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

In due course Westerners exported these feelings to the world.

Theo thời gian, người phương Tây đã truyền tải những cảm xúc này ra thế giới.

Nguồn: The Economist (Summary)

So when you eat Western food, do as Westerners do.

Vì vậy, khi bạn ăn đồ ăn phương Tây, hãy làm như người phương Tây.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

Their targets were believed to be places frequented by westerners.

Mục tiêu của chúng được cho là những nơi thường xuyên được người phương Tây lui tới.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2015

Westerners used to conceive of the Asian race as incompetent in track events.

Người phương Tây từng nghĩ rằng người châu Á không có năng lực trong các sự kiện chạy.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

For my mother, being unmasked in front of westerners is terrifying.

Với mẹ tôi, việc bị lột bỏ mặt trước mặt người phương Tây thật đáng sợ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay