westerns

[Mỹ]/[ˈwɛstənz]/
[Anh]/[ˈwɛstənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phim miêu tả miền Tây nước Mỹ, thường có các cao bồi, kẻ cướp và đấu súng; Một câu chuyện hoặc tường thuật lấy bối cảnh ở miền Tây nước Mỹ; Thể loại phim hoặc truyện lấy bối cảnh ở miền Tây nước Mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

westerns genre

thể loại phim cao bồi

watching westerns

xem phim cao bồi

classic westerns

phim cao bồi kinh điển

like westerns

thích phim cao bồi

westerns era

thời đại phim cao bồi

made westerns

phim cao bồi được làm

westerns films

phim cao bồi

enjoy westerns

tận hưởng phim cao bồi

westerns style

phong cách phim cao bồi

new westerns

phim cao bồi mới

Câu ví dụ

he's a huge fan of classic westerns, especially those starring john wayne.

Anh ấy là một người hâm mộ lớn của những bộ phim cao bồi cổ điển, đặc biệt là những bộ phim có sự tham gia của John Wayne.

the museum had a fascinating exhibit on the history of westerns in american cinema.

Bảo tàng có một triển lãm hấp dẫn về lịch sử của phim cao bồi trong điện ảnh Mỹ.

the director wanted to pay homage to the traditional tropes of westerns in his new film.

Đạo diễn muốn triệt để ca ngợi những khuôn mẫu truyền thống của phim cao bồi trong bộ phim mới của mình.

the soundtrack featured a blend of ennio morricone-style music, typical of westerns.

Nhạc phim có sự kết hợp của âm nhạc mang phong cách Ennio Morricone, đặc trưng của phim cao bồi.

she enjoys watching gritty westerns with morally ambiguous characters.

Cô ấy thích xem những bộ phim cao bồi tàn bạo với những nhân vật có đạo đức mờ mịt.

the film noir genre often borrows elements and themes from westerns.

Thể loại phim noir thường mượn các yếu tố và chủ đề từ phim cao bồi.

the town's annual festival includes a tribute to the era of silent westerns.

Lễ hội hàng năm của thị trấn bao gồm một sự tri ân kỷ niệm thời đại của những bộ phim cao bồi câm.

he spent hours researching the historical accuracy of the westerns he was writing about.

Anh ấy đã dành hàng giờ nghiên cứu tính chính xác lịch sử của những bộ phim cao bồi mà anh ấy đang viết về.

the influence of westerns can be seen in many action films today.

Có thể thấy ảnh hưởng của phim cao bồi trong nhiều bộ phim hành động ngày nay.

they debated whether the new westerns were a respectful reimagining or a cynical exploitation.

Họ tranh luận liệu những bộ phim cao bồi mới có phải là một sự tái tưởng tượng tôn trọng hay một sự bóc lột đầy ngờ vực.

the costumes and sets were meticulously designed to recreate the look of 19th-century westerns.

Trang phục và bối cảnh được thiết kế tỉ mỉ để tái tạo lại vẻ ngoài của những bộ phim cao bồi thế kỷ 19.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay