wettest

[Mỹ]/[ˈwɛtɪst]/
[Anh]/[ˈwɛtɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Đến mức cao nhất; rất ướt.
adj. Cực kỳ ướt; rất ướt. Dùng để mô tả thứ gì đó ướt đến mức cao nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

wettest weather

thời tiết ẩm ướt nhất

wettest shirt

áo ướt nhất

getting wettest

đang ướt nhất

was wettest

đã ướt nhất

wettest sand

cát ướt nhất

so wettest

vậy nên ướt nhất

wettest towel

khăn ướt nhất

felt wettest

cảm giác ướt nhất

world’s wettest

thế giới ẩm ướt nhất

be wettest

là ướt nhất

Câu ví dụ

the rainforest is the wettest place on earth.

Rừng mưa là nơi ẩm ướt nhất trên Trái Đất.

after the storm, the ground was soaking and the wettest i'd ever felt it.

Sau cơn bão, mặt đất trở nên ướt đẫm và ẩm ướt nhất mà tôi từng cảm nhận.

we drove through the wettest field i've ever seen.

Chúng tôi đã lái xe qua cánh đồng ẩm ướt nhất mà tôi từng thấy.

the wettest summer on record led to widespread flooding.

Mùa hè ẩm ướt nhất trong lịch sử đã dẫn đến tình trạng ngập lụt rộng khắp.

he had the wettest towel in the entire gym.

Anh ấy có chiếc khăn ướt nhất trong toàn bộ phòng gym.

the wettest sand between my toes felt wonderful.

Cát ẩm ướt nhất giữa ngón chân tôi cảm giác thật tuyệt vời.

it was the wettest monday morning i could remember.

Đó là buổi sáng thứ Hai ẩm ướt nhất mà tôi có thể nhớ được.

the wettest clothes were hung out to dry on the line.

Chiếc quần áo ẩm ướt nhất được treo lên để phơi khô.

she shivered, holding the wettest umbrella in the crowd.

Cô ấy run rẩy, cầm chiếc ô ướt nhất trong đám đông.

the wettest part of the hike was crossing the stream.

Phần ẩm ướt nhất trong chuyến đi bộ là khi vượt qua con suối.

he was known for having the wettest hands after washing dishes.

Anh ấy nổi tiếng với đôi tay ẩm ướt nhất sau khi rửa chén.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay