dampest

[Mỹ]/[ˈdæmpɪst]/
[Anh]/[ˈdæmpɪst]/

Dịch

adj. Ẩm nhất; rất ẩm ướt hoặc ẩm khí; được dùng để mô tả một nơi hoặc điều kiện rất ẩm.
adv. Đến mức cao nhất; rất ẩm ướt.

Cụm từ & Cách kết hợp

dampest towel

chiếc khăn ẩm nhất

felt dampest

cảm thấy ẩm nhất

dampest day

ngày ẩm ướt nhất

dampest spot

vị trí ẩm nhất

becoming dampest

đang trở nên ẩm nhất

dampest air

không khí ẩm nhất

was dampest

đã ẩm nhất

dampest ground

đất ẩm nhất

dampest clothes

quần áo ẩm nhất

staying dampest

vẫn giữ ẩm nhất

Câu ví dụ

the air in the cave was the dampest i'd ever felt.

Không khí trong hang là ẩm nhất tôi từng cảm nhận.

after the rain, the ground was dampest near the riverbank.

Sau cơn mưa, mặt đất ẩm nhất gần bờ sông.

the dampest towel was left crumpled on the bathroom floor.

Chiếc khăn ẩm nhất được để lại vo ve trên sàn nhà tắm.

we sought shelter from the rain in the dampest corner of the porch.

Chúng tôi tìm nơi trú mưa ở góc ẩm nhất của ban công.

the dampest spot in the greenhouse was under the leaky roof.

Điểm ẩm nhất trong nhà kính là dưới mái nhà rò rỉ.

the dampest leaves clung to the branches after the autumn storm.

Lá ẩm nhất bám vào cành sau cơn bão mùa thu.

the dampest part of the forest floor was covered in moss.

Phần ẩm nhất của mặt đất rừng được phủ đầy rêu.

she found the dampest log to sit on by the campfire.

Cô tìm thấy khúc gỗ ẩm nhất để ngồi bên đống lửa trại.

the dampest clothes were hung outside to dry in the sun.

Chiếc quần áo ẩm nhất được treo ra ngoài để phơi nắng.

the dampest season is often late autumn and early spring.

Mùa ẩm nhất thường là cuối mùa thu và đầu mùa xuân.

he preferred the dampest soil for growing mushrooms.

Anh ấy ưa thích loại đất ẩm nhất để trồng nấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay