whetting appetite
khiêu khích sự thèm ăn
whetting interest
khiêu khích sự quan tâm
whetting curiosity
khiêu khích sự tò mò
whetting desire
khiêu khích ham muốn
whetting enthusiasm
khiêu khích nhiệt tình
whetting imagination
khiêu khích trí tưởng tượng
whetting skills
khiêu khích kỹ năng
whetting senses
khiêu khích các giác quan
whetting talent
khiêu khích tài năng
whetting your appetite for adventure can lead to unforgettable experiences.
khiêu khích sự thèm phiêu lưu của bạn có thể dẫn đến những trải nghiệm khó quên.
the movie's trailer was whetting my interest in the film.
phần giới thiệu phim đang kích thích sự quan tâm của tôi đến bộ phim.
she enjoyed whetting her creativity through painting.
Cô ấy thích kích thích sự sáng tạo của mình thông qua hội họa.
whetting their curiosity, the teacher introduced a new topic.
Kích thích sự tò mò của họ, giáo viên đã giới thiệu một chủ đề mới.
the chef was whetting the guests' appetites with delicious aromas.
Đầu bếp đang kích thích sự thèm ăn của khách bằng những mùi thơm ngon miệng.
reading the first chapter was just whetting my desire to know more.
Đọc chương đầu tiên chỉ là kích thích mong muốn được biết thêm của tôi.
whetting his skills in the kitchen, he decided to take a cooking class.
Kích thích kỹ năng của anh ấy trong bếp, anh ấy quyết định tham gia một lớp học nấu ăn.
the advertisement was designed to whet the consumers' interest.
Quảng cáo được thiết kế để kích thích sự quan tâm của người tiêu dùng.
whetting the audience's excitement, the speaker shared a thrilling story.
Kích thích sự phấn khích của khán giả, diễn giả đã chia sẻ một câu chuyện ly kỳ.
whetting his appetite for knowledge, he enrolled in several courses.
Kích thích sự thèm khát kiến thức của anh ấy, anh ấy đã đăng ký một số khóa học.
whetting appetite
khiêu khích sự thèm ăn
whetting interest
khiêu khích sự quan tâm
whetting curiosity
khiêu khích sự tò mò
whetting desire
khiêu khích ham muốn
whetting enthusiasm
khiêu khích nhiệt tình
whetting imagination
khiêu khích trí tưởng tượng
whetting skills
khiêu khích kỹ năng
whetting senses
khiêu khích các giác quan
whetting talent
khiêu khích tài năng
whetting your appetite for adventure can lead to unforgettable experiences.
khiêu khích sự thèm phiêu lưu của bạn có thể dẫn đến những trải nghiệm khó quên.
the movie's trailer was whetting my interest in the film.
phần giới thiệu phim đang kích thích sự quan tâm của tôi đến bộ phim.
she enjoyed whetting her creativity through painting.
Cô ấy thích kích thích sự sáng tạo của mình thông qua hội họa.
whetting their curiosity, the teacher introduced a new topic.
Kích thích sự tò mò của họ, giáo viên đã giới thiệu một chủ đề mới.
the chef was whetting the guests' appetites with delicious aromas.
Đầu bếp đang kích thích sự thèm ăn của khách bằng những mùi thơm ngon miệng.
reading the first chapter was just whetting my desire to know more.
Đọc chương đầu tiên chỉ là kích thích mong muốn được biết thêm của tôi.
whetting his skills in the kitchen, he decided to take a cooking class.
Kích thích kỹ năng của anh ấy trong bếp, anh ấy quyết định tham gia một lớp học nấu ăn.
the advertisement was designed to whet the consumers' interest.
Quảng cáo được thiết kế để kích thích sự quan tâm của người tiêu dùng.
whetting the audience's excitement, the speaker shared a thrilling story.
Kích thích sự phấn khích của khán giả, diễn giả đã chia sẻ một câu chuyện ly kỳ.
whetting his appetite for knowledge, he enrolled in several courses.
Kích thích sự thèm khát kiến thức của anh ấy, anh ấy đã đăng ký một số khóa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay