honing

[Mỹ]/ˈhəʊnɪŋ/
[Anh]/ˈhoʊnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình mài giũa hoặc tinh chỉnh một cái gì đó
v.hành động mài giũa hoặc tinh chỉnh bằng cách sử dụng đá mài

Cụm từ & Cách kết hợp

honing skills

mài luyện kỹ năng

honing abilities

mài luyện khả năng

honing techniques

mài luyện kỹ thuật

honing focus

mài luyện sự tập trung

honing talent

mài luyện tài năng

honing craft

mài luyện nghề thủ công

honing instincts

mài luyện bản năng

honing strategies

mài luyện chiến lược

honing performance

mài luyện hiệu suất

honing judgment

mài luyện phán đoán

Câu ví dụ

she is honing her skills in graphic design.

Cô ấy đang trau dồi kỹ năng thiết kế đồ họa của mình.

he spends hours honing his guitar playing.

Anh ấy dành hàng giờ trau dồi khả năng chơi guitar.

the chef is honing his culinary techniques.

Đầu bếp đang trau dồi các kỹ thuật ẩm thực của mình.

they are honing their negotiation skills for the upcoming deal.

Họ đang trau dồi kỹ năng thương lượng cho thương vụ sắp tới.

she is honing her public speaking abilities.

Cô ấy đang trau dồi khả năng diễn thuyết trước công chúng.

he is honing his writing skills by practicing daily.

Anh ấy đang trau dồi kỹ năng viết lách bằng cách luyện tập hàng ngày.

honing your critical thinking is essential for problem-solving.

Việc trau dồi tư duy phản biện là điều cần thiết cho việc giải quyết vấn đề.

the artist is honing her painting technique.

Nghệ sĩ đang trau dồi kỹ thuật hội họa của mình.

she believes in honing her emotional intelligence.

Cô ấy tin tưởng vào việc trau dồi trí tuệ cảm xúc.

he is honing his skills in project management.

Anh ấy đang trau dồi kỹ năng quản lý dự án của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay