whing about
than thở về
whing and moan
kêu than và rên rỉ
whing session
buổi than vãn
whing fest
lễ hội than vãn
whing king
vua than vãn
whing it out
than thở ra
whing away
biến mất
whing machine
máy than
whing moment
khoảnh khắc than vãn
whing list
danh sách than vãn
stop whinging about the weather.
hãy thôi than vãn về thời tiết.
he is always whinging when things don't go his way.
anh ta luôn than vãn khi mọi thứ không diễn ra theo ý anh ta.
whinging won't solve your problems.
than vãn sẽ không giải quyết được vấn đề của bạn.
she started whinging about her workload.
cô ấy bắt đầu than vãn về khối lượng công việc của mình.
there's no point in whinging; we need to take action.
không có lý gì khi than vãn; chúng ta cần hành động.
he always finds a reason to whinge.
anh ta luôn tìm ra lý do để than vãn.
whinging won't get you anywhere.
than vãn sẽ không giúp ích gì cho bạn.
she was whinging about her broken phone.
cô ấy than vãn về chiếc điện thoại bị hỏng của mình.
stop whinging and start working on a solution.
hãy thôi than vãn và bắt đầu làm việc trên một giải pháp.
he has a habit of whinging instead of finding solutions.
anh ta có thói quen than vãn thay vì tìm ra giải pháp.
whing about
than thở về
whing and moan
kêu than và rên rỉ
whing session
buổi than vãn
whing fest
lễ hội than vãn
whing king
vua than vãn
whing it out
than thở ra
whing away
biến mất
whing machine
máy than
whing moment
khoảnh khắc than vãn
whing list
danh sách than vãn
stop whinging about the weather.
hãy thôi than vãn về thời tiết.
he is always whinging when things don't go his way.
anh ta luôn than vãn khi mọi thứ không diễn ra theo ý anh ta.
whinging won't solve your problems.
than vãn sẽ không giải quyết được vấn đề của bạn.
she started whinging about her workload.
cô ấy bắt đầu than vãn về khối lượng công việc của mình.
there's no point in whinging; we need to take action.
không có lý gì khi than vãn; chúng ta cần hành động.
he always finds a reason to whinge.
anh ta luôn tìm ra lý do để than vãn.
whinging won't get you anywhere.
than vãn sẽ không giúp ích gì cho bạn.
she was whinging about her broken phone.
cô ấy than vãn về chiếc điện thoại bị hỏng của mình.
stop whinging and start working on a solution.
hãy thôi than vãn và bắt đầu làm việc trên một giải pháp.
he has a habit of whinging instead of finding solutions.
anh ta có thói quen than vãn thay vì tìm ra giải pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay