whiteheads

[Mỹ]/[ˈwaɪtˌhedz]/
[Anh]/[ˈwaɪtˌhedz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nốt nhỏ, màu trắng hoặc màu da, trên da, thường ở mặt, do lỗ chân lông bị tắc nghẽn; Một người có tóc bạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

whiteheads popping

Việt Nam dịch thuật

whiteheads treatment

Việt Nam dịch thuật

whiteheads on face

Việt Nam dịch thuật

preventing whiteheads

Việt Nam dịch thuật

whiteheads removal

Việt Nam dịch thuật

whiteheads appear

Việt Nam dịch thuật

whitehead scars

Việt Nam dịch thuật

whiteheads caused

Việt Nam dịch thuật

whiteheads quickly

Việt Nam dịch thuật

whiteheads forming

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

she squeezed her whiteheads in the bathroom mirror.

Cô ấy nặn các nhân trắng trên gương phòng tắm.

i use a salicylic acid cleanser to prevent whiteheads.

Tôi dùng sữa rửa mặt chứa axit salicylic để ngăn ngừa nhân trắng.

my teenaged son is struggling with persistent whiteheads.

Con trai tuổi teen của tôi đang phải đối mặt với các nhân trắng dai dẳng.

a dermatologist recommended a retinoid cream for my whiteheads.

Một bác sĩ da liễu đã khuyên tôi dùng kem chứa retinoid để điều trị các nhân trắng của mình.

picking at whiteheads can lead to scarring and infection.

Nặn nhân trắng có thể dẫn đến sẹo và nhiễm trùng.

the new face wash claims to reduce the appearance of whiteheads.

Sản phẩm rửa mặt mới khẳng định có thể làm giảm sự xuất hiện của các nhân trắng.

she noticed a few whiteheads on her chin after the weekend.

Cô ấy nhận thấy một vài nhân trắng trên cằm sau cuối tuần.

regular exfoliation can help to minimize whiteheads on the face.

Lột da định kỳ có thể giúp giảm thiểu các nhân trắng trên khuôn mặt.

he uses pore strips to remove blackheads and whiteheads.

Anh ấy dùng giấy lột mụn để loại bỏ cả nhân đen và nhân trắng.

stress and diet can sometimes trigger the formation of whiteheads.

Căng thẳng và chế độ ăn uống có thể kích thích hình thành nhân trắng.

she gently cleansed her skin to avoid irritating existing whiteheads.

Cô ấy nhẹ nhàng làm sạch da để tránh làm tổn thương các nhân trắng hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay