whiten

[Mỹ]/'waɪt(ə)n/
[Anh]/'waɪtn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. làm cho cái gì đó trở nên trắng hoặc trắng hơn.
Các dạng của từ
thì quá khứwhitened
hiện tại phân từwhitening
ngôi thứ ba số ítwhitens
quá khứ phân từwhitened
số nhiềuwhitens

Cụm từ & Cách kết hợp

whiten teeth

làm trắng răng

whiten clothes

giặt trắng quần áo

whiten skin

làm trắng da

whiten hair

làm trắng tóc

whiten nails

làm trắng móng

Câu ví dụ

a board whitened with a chalky substance.

một bảng trắng với lớp chất vôi.

to put whitening on tennis shoes

để thoa chất làm trắng lên giày thể thao

I must whiten my tennis shoes.

Tôi phải làm trắng giày thể thao của mình.

coffee whitener (=coffee lightener)

chất làm sáng cà phê (= chất làm nhạt cà phê)

Ingredients:amino acid protein,ginseng essence,macromolecule sunproof factor,mulberry whitening extract etc.

Thành phần: protein axit amin, tinh chất nhân sâm, yếu tố chống nắng phân tử lớn, chiết xuất làm sáng da tây phương, v.v.

Ingredients: natural herbage whiten essence、green tea extracts、wild chrysanthemum、aloe、constringe agency ets.

Thành phần: tinh chất làm trắng thảo mộc tự nhiên, chiết xuất trà xanh, cúc dại, lô hội, chất co rút, v.v.

This product is enriched in HA, sea mucoitin, whitening factor, plant DNA and extracts of witch hazel.

Sản phẩm này được làm giàu với HA, mucoitin biển, chất làm trắng, DNA thực vật và chiết xuất cây witch hazel.

Ingredients: natural herbage whiten essence、pearl powder、wild chrysanthemum、sanguisorba、ginseng、honeysuckle ets.

Thành phần: tinh chất làm trắng thảo mộc tự nhiên, bột ngọc trai, cúc dại, sanguisorba, nhân sâm, hoa nhãn, v.v.

Drinking for a prolonged period helps in the whitening of skin and desalinating spots. Especially good for acned skin.

Uống trong thời gian dài giúp làm trắng da và loại bỏ các đốm. Đặc biệt tốt cho da bị mụn.

Ingredients: Rose essence oil, ultraviolet radiation absorbefacient, super-tiny pearl powder, natural beautifying and whitening agent, Vitamin C Extraction.

Thành phần: Dầu tinh chất hồng, chất hấp thụ tia cực tím, bột ngọc trai siêu nhỏ, chất làm đẹp và làm trắng tự nhiên, Chiết xuất Vitamin C.

Ingredients:olive extract, whitening factor,fatty alcohol polyoxyethyleneether sulfate, xanthane, polyethylene scratching particles, jojoba scratching particles.

Thành phần: chiết xuất ô liu, chất làm trắng da, muối fatty alcohol polyoxyethylene ether sulfate, xanthan, hạt polyethylene làm xước, hạt jojoba làm xước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay